Bài 20: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 20: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 09:32

>> Bài 19: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 18: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

V ない; なければなりません

意味: Phải

+ 運転(うんてん)する時(とき)、シートベルト(シートベルト)をしなければなりません。

Khi lái xe cần phải thắt dây an toàn.

+ 明日(あした)、テスト(テスト)があるので、勉強(べんきょう)しなければなりません。

Vì mai có bài kiểm tra nên phải học.

+ 毎日テープ(まいにちテープ)を聞(き)かなければなりません。

Phải nghe băng mỗi ngày.

+ 工場(こうじょう)の人(ひと)は英語(えいご)がわかりません。

Người của nhà máy không biết tiếng anh nên phải nói tiếng Nhật.

説明:

Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ định