Bài 13: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 13: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 10:33

>> Bài 12: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5 

>> Bài 11: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 千 - THIÊN

訓: ち

音: セン

Số nét: 3

JLPT: 5

Bộ thành phần: 丿 PHIỆT, TRIỆT 十 THẬP

Nghĩa: Nghìn, mười trăm là một nghìn. Rất mực.

Giải nghĩa:

+ Nghìn, mười trăm là một nghìn.

+ Rất mực. Như thiên nan [千難] khó rất mực.

2. Bộ: 川 - XUYÊN

訓: かわ

音: セン

Số nét: 3

JLPT: 5

Nghĩa: Dòng nước, nước ở trong núi dũa đất chảy ra gọi là xuyên. Nước chảy không lúc nào ngừng là thường xuyên [常川]. Tỉnh Tứ Xuyên [四川] thường gọi tắt là tỉnh Xuyên.

3. Bộ: 前 - TIỀN

訓: まえ -まえ

音: ゼン

Số nét: 9

JLPT: 5

Nghĩa: Trước. Cái trước. Sớm trước. Tiến lên.

Giải nghĩa:

+ Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân.

+ Cái trước. Như tiền biên [前編] quyển trước.

+ Sớm trước. Như tiền hiền [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là tiền bối [前輩].

+ Tiến lên. Như phấn vãng trực tiền [蕡往直前] gắng gỏi bước lên trước.