Bài 9: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 9: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 16:23

>> Bài 8: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 7: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

168

曇り

「 くもり」

「ĐÀM」

☆ danh từ

◆ Mờ; không rõ; nhiều mây

曇(くも)りのない心(こころ)  tâm không mờ

◆ Sự không chính trực

◆ Trời âm u; trời đầy mây

今日(きょう)は曇(くも)りだ  hôm nay trời âm u

◆ Vết nhơ

彼(かれ)の身(み)には一点(いちてん)の曇(くも)りもない  anh ta sống trong sạch .

169

曇る

「 くもる」

「ĐÀM」

☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru

◆ Đầy ...

涙(なみだ)で曇(くも)った目(め)  mắt đầy nước mắt

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Nỗi lòng buồn chán; ủ ê

心配事(しんぱいごと)で顔色(かおいろ)が曇(くも)っている

có chuyện lo lắng nên mặt mày ủ ê

◆ Râm

空(そら)が曇(くも)ってきた trời râm lại rồi .

170

暗い

「 くらい」

「ÁM」

◆ Dâm

◆ Mờ ám

☆ tính từ, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Tối; tối màu; đen tối

暗(くら)いところでも目(め)が効(き)く  mắt vẫn nhìn thấy ở cả nơi tối

171

来る

 

「 きたる」

「LAI」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Đến

いつかはあなたが何(なに)かをしなければならない時期(じき)が来(く)る。

Đã đến lúc bạn cần phải làm cái gì đó.

172

「 くるま」

「XA」

☆ danh từ

◆ Bánh xe

ミシン(ミシン)の足(あし)に車(くるま)がついている

gầm máy khâu có lắp bánh xe truyền chuyển động

◆ Mô tô

◆ Ô tô

◆ Xe

◆ Xe cộ

◆ Xe hơi; xe chở hàng

前(まえ)の車(くるま)との車間距離(しゃかんきょり)を少(すく)なくとも車(くるま)2台分空(だいぶんあ)けておくようにしなさい

Bạn phải chắc chắn khoảng cách của xe bạn và xe phía trước bằng độ dài 2 xe

◆ Xe ô-tô .

173

「 くろ」

「HẮC」

☆ danh từ

◆ Màu đen; sự có tội

結局(けっきょく),彼(かれ)は黒(くろ)なのか白(しろ)なのか。 Kết cục thì anh ta có tội hay không ?

174

黒い

「 くろい」

「HẮC」

☆ tính từ

◆ Đen; u ám; đen tối

あの政治家(せいじか)にはとかく黒(くろ)い噂(うわさ)がついてまわる。

Chính trị gia đó bị bao quanh bởi những tin đồn đen tối.

175

警官

「 けいかん」

「CẢNH QUAN」

◆ Cánh sát

☆ danh từ

◆ Cảnh sát

公衆トイレ(こうしゅうトイレ)の見回(みまわ)りを担当(たんとう)する警官(けいかん)

cảnh sát đảm nhiệm việc giám sát khu vệ sinh công cộng

◆ Cánh sát viên .

176

今朝

「 けさ」

「KIM TRIÊU」

◆ Hồi sáng

◆ Sáng hôm nay

☆ danh từ chỉ thời gian

◆ Sáng nay

私(わ)たちは今朝イスタンブール(ちはけさイスタンブール)に着(つ)いた。

Sáng nay chúng tôi đã đến Istanbul.

177

消す

「 けす」

「TIÊU」

◆ Bôi

◆ Dụi

◆ Tắt

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Tẩy; xóa; huỷ; dập

火(ひ)を〜 dập lửa

◆ Xoá .

178

結構

「 けっこう」

「KẾT CẤU」

☆ danh từ, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Kết cấu; cấu trúc

創作(そうさく)の結構(けっこう) Cấu trúc của tác phẩm

☆ danh từ làm phó từ, tính từ đuôi な, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Tạm được; tương đối; kha khá; đủ; được; cũng được

悪(わる)くないよ。結構(けっこう)いいね Không tồi. Khá là được đấy

179

結婚

「 けっこん」

「KẾT HÔN」

◆ Cưới xin

☆ danh từ sở hữu cách thêm の

◆ Đã lập gia đình; đã có chồng; đã có vợ; đã kết hôn

◆ Hôn nhân

◆ Hôn phối

☆ danh từ

◆ Sự kết hôn; sự lập gia đình; sự lấy chồng; sự lấy vợ; kết hôn; lập gia định; lấy chồng; lấy vợ; có gia đình; cưới

見合(みあ)い(結婚(けっこん)) Lễ cưới do mai mối

180

月曜日

「 げつようび」

「NGUYỆT DIỆU NHẬT」

◆ Ngày thứ hai

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Thứ Hai

授業日(じゅぎょうび)は6月中(つきちゅう)の毎週月曜日(まいしゅうげつようび)です

ngày học vào thứ Hai hàng tuần trong tháng Sáu

181

玄関

 

「 げんかん」

「HUYỀN QUAN」

☆ danh từ

◆ Phòng ngoài; lối đi vào; sảnh trong nhà

ホテル(ホテル)の正面玄関(しょうめんげんかん) phòng ngoài chính diện của khách sạn

182

元気

「 げんき」

「NGUYÊN KHÍ」

☆ tính từ đuôi な

◆ Khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn

彼女(かのじょ)は踊(おど)って、笑(わら)って、元気(げんき)いっぱいでした

cô ấy đã nhảy múa, cười đùa, trông tràn đầy sức sống (trông khoẻ)

☆ danh từ

◆ Sức khoẻ; sự khoẻ mạnh .

183

「 ご」

「NGŨ」

 Năm; số 5

あなたがやらなければならない重要(じゅうよう)な仕事(しごと)を優先度(ゆうせんど)の高(たか)いものから五(い)つ書(つか)いてください

Anh (chị ) hãy viết ra năm việc quan trọng nhất mà mình phải làm theo thứ tự ưu tiên giảm dần

184

公園

「 こうえん」

「CÔNG VIÊN」

☆ danh từ

◆ Công viên

ごみのない公園(こうえん)(こうえん)  Công viên không có rác

◆ Uyển

◆ Vườn .

185

交差点

「 こうさてん」

「GIAO SOA ĐIỂM」

◆ Bùng binh

☆ danh từ

◆ Ngã tư; điểm giao nhau; giao điểm

私(わたし)は今(いま)、ハリウッド通(ハリウッドどお)りとヴァイン通(ヴァインどお)りの交差点(こうさてん)にいる

Hiện nay tôi đang có mặt tại ngã tư (điểm giao nhau, giao điểm) của con đường Hollywood và Vine.

187

交番

「 こうばん」

「GIAO PHIÊN」

☆ danh từ

◆ Đồn cảnh sát

駅前(えきまえ)の交番(こうばん)にその事態(じたい)を通報(つうほう)する

thông báo về vấn đề đó cho đồn cảnh sát ở phía trước nhà ga