Bài 8: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 8: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 15:53

>> Bài 7: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5 

>> Bài 6: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 時 - THÌ, THỜI

訓: とき -どき

音: ジ

Số nét: 10

JLPT: 5

Bộ thành phần: 日 NHẬT, NHỰT 寺 TỰ

Nghĩa: Mùa. Thì. Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Thường. Đúng thời, đang thời. Cơ hội.

Giải nghĩa:

+ Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa.

+ Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時, 此一時] bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì.

+ Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tý, giờ sửu, v.v.

+ Thường. Như thì thì như thử [時時如此] thường thường như thế.

+ Đúng thời, đang thời. Như thời vụ [時務] mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi [時宜] hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).

+ Cơ hội. Như thừa thì nhi khởi [乘時而起] nhân cơ hội mà nổi lên. $ Ta quen đọc là chữ thời cả.

2. Bộ: 七 - THẤT

訓: なな なな.つ なの

音: シチ

Số nét: 2

JLPT: 5

Bộ thành phần: 一 NHẤT 乙 ẤT

Nghĩa: Bảy, tên số đếm. Có nghĩa chỉ về thể văn.

Giải nghĩa:

+ Bảy, tên số đếm.

+ Có nghĩa chỉ về thể văn. Như lối văn thất vấn thất đáp [七問七答] của Mai Thừa, lối văn song thất của ta.

3. Bộ: 車 - XA

訓: くるま

音: シャ

Số nét: 7

JLPT: 5

Nghĩa: Cái xe. Hàm răng. Phàm cái gì dùng sức xoay vần cho đỡ sức người đều gọi là xa. Họ Xa.

Giải nghĩa:

+ Cái xe.

+ Hàm răng. Như phụ xa tương y [輔車相依] má và hàm răng cùng nương tựa nhau.

+ Phàm cái gì dùng sức xoay vần cho đỡ sức người đều gọi là xa. Như thủy xa [水車] xe nước, phưởng xa [紡車] cái guồng xe sợi, v.v.

+ Họ Xa.