Bài 10: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 10: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 16:52

>> Bài 9: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 8: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 女 - NỮ, NỨ, NHỮ

訓: おんな め

音: ジョ ニョ ニョウ

Số nét: 3

JLPT: 5

Nghĩa: Con gái. Sao nữ. Một âm là nứ. Lại một âm là nhữ.

Giải nghĩa:

+ Con gái.

+ Sao nữ.

+ Một âm là nứ. Gả con gái cho người.

+ Lại một âm là nhữ. Mày, cũng như chữ nhữ [汝].

2. Bộ: 小 - TIỂU

訓: ちい.さい こ- お- さ-

音: ショウ

Số nét: 3

JLPT: 5

Nghĩa: Nhỏ. Hẹp hòi. Khinh thường. Nàng hầu.

Giải nghĩa:

+ Nhỏ.

+ Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh [器小易盈] đồ hẹp dễ đầy.

+ Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị [未免小視] chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.

+ Nàng hầu.

3. Bộ: 上 - THƯỢNG, THƯỚNG

訓: うえ -うえ うわ- かみ あ.げる -あ.げる あ.がる -あ.がる あ.がり -あ.がり のぼ.る のぼ.り のぼ.せる のぼ.す よ.す

音: ジョウ ショウ シャン

Số nét: 3

JLPT: 5

Bộ thành phần: 卜 BẶC, BỐC 一 NHẤT

Nghĩa: Trên. Ngày xưa gọi vua là Chúa thượng [主上], gọi ông vua đang đời mình là Kim thượng [今上]. Một âm là thướng. Dâng lên.

Giải nghĩa:

+ Trên. phàm ở trên đều gọi là thượng. Như thượng bộ [上部] bộ trên, thượng quyển [上卷] quyển trên, thượng đẳng [上等] bực trên, v.v.

+ Ngày xưa gọi vua là Chúa thượng [主上], gọi ông vua đang đời mình là Kim thượng [今上].

+ Một âm là thướng. Lên. Như thướng đường [上堂] lên thềm.

+ Dâng lên. Như thướng thư [上書] dâng tờ thư, thướng biểu [上表] dâng biểu, v.v.