Puff Là Gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

puff
*

puff /pʌf/ danh từ hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...

Bạn đang xem: Puff là gì

tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc) chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff) bánh xốp lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo) nội động từ thở phù phù, phụt phụt rato puff and blow: thở phù phù, thở hổn hển phụt khói ra, phụt hơi ra hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá)ro puff away at one"s cigar: hút bập bập điếu xì gà (+ out, up) phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc ngoại động từ (+ out, up, away) thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi...) (+ out) nói hổn hển, làm mệt đứt hơito be rather puffed: gần như mệt đứt hơi hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá...) (+ out, up) ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắcto be puffed up with pride: dương dương tự đắc làm bồng lên; quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo)
gạophụtsự nổi bọtsự phồng rộpLĩnh vực: hóa học & vật liệuthờipuff conephễu bùnbánh ngọt từng lớplớpcream puff: bánh ngọt có lớp kemquảng cáo rùm bengpuff pastebột đặc bọc ngoài o thổi, phụt
*

*

*

puff

Từ điển Collocation

puff noun

1 of air/smoke/wind

ADJ. little, tiny

PREP. ~ of a little puff of smoke

2 on a cigarette/pipe, etc.

ADJ. long | short

VERB + PUFF have, take He took a long puff at his cigar and began his story.

PREP. ~ at/on a puff on her cigarette

Từ điển WordNet


n.

Xem thêm: Anh Ấy Là Của Tôi Full - Cô Ấy…Là Của Tôi! Chương Mới Nhất

a light inflated pastry or puff shellexaggerated praise (as for promotional purposes)

v.

Xem thêm: Cách Chơi Trống Lắc Tay, Gõ Bo), Cách Chơi Trống Lắc Tay

make proud or conceited

The sudden fame puffed her ego

speak in a blustering or scornful manner

A puffing kind of man

adj.


English Synonym and Antonym Dictionary

puffs|puffed|puffingsyn.: blow blow up chuff comforter drag draw gasp hassock heave huff ottoman pant pouf pouffe powderpuff puff of air puff out puff up puffed pull quilt whiff