BUDGET NGHĨA LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Budget nghĩa là gì

*
*
*



Xem thêm: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Ngay Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trong Tiếng Anh Là Gì

budget
*

Budget (Econ) Ngân sách.+ Một ngân sách có 3 bộ phận là BỘ PHẬN PHÂN BỔ, BỘ PHẬN PHÂN PHỐI và BỘ PHẬN TỰ ỔN ĐỊNH. Chúng được kết thành một ngân sách vì những lý do về phương diện quản lý. Mỗi bộ phận đòi hỏi có phương pháp quản lý riêng của nó.


Xem thêm: Khám Phá Top 5 Webgame Mới Hay Nhất Hiện Nay Cho Gamer Việt Chơi Nhất 2021

budget (toán kinh tế) ngân sách
ngân sáchapproved budget: ngân sách được chấp thuậnbudget credit: tín dụng ngân sáchbudget deficit: thâm hụt ngân sáchbudget estimates: bản dự tính ngân sáchbudget expenditures: chi phí thuộc ngân sáchbudget structure: cấu trúc ngân sáchbudget summary: tóm lược ngân sáchcash budget: ngân sách tài chínhexchange budget: ngân sách trao đổiprogramme budget: ngân sách chương trìnhregular budget: ngân sách thông thườngstate budget: ngân sách nhà nướcsummary of programme of work and budget: sơ lược chương trình làm việc và ngân sáchsupplementary publications budget: ngân sách phụ để ấn hànhsupplementary publications budget: ngân sách phụ để xuất bảnngăn sáchLĩnh vực: xây dựngdự toán thu chiadministration expense budgetdự toán chi phí quản lýbudget (for construction project)tổng chi phí xây dựng công trìnhbudget (of construction)dự toán xây dựng công trìnhcapital budgetdự toán đầu tưconstructional budgetdự toán xây dựngenergy budgetbảng tổng kết năng lượngenergy budgetqũy năng lượngglobal sulfur budgetlượng lưu huỳnh toàn cầuglobal sulphur budgetlượng lưu huỳnh toàn cầuion budgetsự cân bằng iônion budgetsự cân đối iônlink power budgetsự cân bằng hệ thốngmass budget or mass balancebao khối hay cân khốioperating budgetdự toán kinh doanhprogramme of work and budgetchương trìnhbản dự toándự thảo ngân sáchkhoản ngân sáchngân sáchOffice of Management and budget: Cục quản lý Hành chính và Ngân Sáchactual budget: ngân sách thực tếadditional budget: ngân sách bổ sungadministrative budget: ngân sách hành chánh, ngân sách quản lýadoption of the budget: sự xét và quyết định ngân sáchadvertising budget: ngân sách quảng cáoallocation of budget: điều phối ngân sáchallotted budget: ngân sách phân bổapproved budget: ngân sách pháp địnhapproved budget: ngân sách đã phê chuẩnapproved budget allotment: sự phân phối ngân sách đã phê chuẩnassessed budget: ngân sách đóng gópassessed budget: ngân sách được phân bổausterity budget: ngân sách khắc khổbaby budget: ngân sách tiểu ngạchbalance budget multiplier: số nhân ngân sách cân bằngbalanced budget: ngân sách cân bằngbalanced budget multiplier: số nhân ngân sách cân bằngbalanced budget with surplus: ngân sách thu chi cân bằng cùng có số dưbaseline budget: ngân sách mốcbill of budget: dự thảo luật ngân sáchbudget Day: ngày ngân sách (ở Anh)budget accounting: kế toán ngân sáchbudget act: luật ngân sáchbudget act: dự luật ngân sáchbudget allocation: sự cấp ngân sáchbudget allotment: sự phân phối ngân sáchbudget amount: tổng số tiền ngân sáchbudget assessment: phần đóng góp vào ngân sáchbudget audit (ing): kiểm toán ngân sáchbudget balances: số dư ngân sáchbudget bureau: cục ngân sáchbudget center: trung tâm ngân sáchbudget chart: đồ biểu ngân sáchbudget commission: ủy ban ngân sáchbudget comparison: so sánh ngân sáchbudget compilation: sưu tập ngân sáchbudget constraint: sự ràng buộc về ngân sáchbudget constraint: sự kiềm chế ngân sách (cho vừa với khả năng thu nhập)budget control: kiểm tra ngân sáchbudget control: kiểm soát ngân sáchbudget controller: tổng thanh tra ngân sáchbudget controller: trưởng ban kiểm tra ngân sáchbudget cost: phí tổn ngân sáchbudget cycle: chu kỳ ngân sáchbudget day: ngày trình ngân sách (cuối tháng 3 hoặc đầu tháng 4 ở Anh)budget deferral: sự hoãn cấp ngân sáchbudget deferral: hoãn chi ngân sáchbudget deferral: hoãn thực hiện ngân sáchbudget deficit: thâm thủng ngân sáchbudget deficit: bội chi ngân sáchbudget deficit: thâm hụt ngân sáchbudget deficit budget: thâm hụt ngân sách. budget deflation: giảm chi ngân sáchbudget dilemmas: thế lưỡng nan ngân sáchbudget director: giám đốc ngân sáchbudget division: ban ngân sáchbudget earmarking: ngân sách dùng theo chỉ địnhbudget enforcement: sự chấp hành ngân sáchbudget entity: đơn vị ngân sáchbudget equation: phương trình ngân sáchbudget equation: sự cân bằng ngân sáchbudget equilibrium: sự cân bằng ngân sáchbudget expenditures: các chi tiêu ngân sáchbudget explanatory statement: bản thuyết minh ngân sáchbudget for (to ...): định ngân sách (cho...)budget for (to ...): ghi vào ngân sáchbudget for growth: ngân sách phát triểnbudget for local government: ngân sách địa phươngbudget for provincial government: ngân sách (chính phủ) tỉnhbudget forecasting: sự dự trắc ngân sáchbudget increase: sự tăng thêm ngân sáchbudget index: chỉ số ngân sáchbudget item: hạng mục ngân sáchbudget law: luật ngân sáchbudget layout: trình bày ngân sáchbudget line: đường biểu diễn ngân sáchbudget line: đường ngân sáchbudget management: quản lý ngân sáchbudget manual: chỉ nam ngân sáchbudget manual: sách hướng dẫn về ngân sáchbudget message: bản tường trình ngân sách (của chính phủ)budget message: báo cáo ngân sáchbudget of central government: ngân sách chính phủ trung ươngbudget out-turn: kết quả thi hành ngân sáchbudget period: kỳ ngân sáchbudget procedure: trình tự lập ngân sáchbudget program: phương án ngân sáchbudget project: kế hoạch ngân sáchbudget reserve: vốn dự trữ ngân sáchbudget set: miền ràng buộc ngân sáchbudget statement: bản liệt kê ngân sáchbudget study: nghiên cứu ngân sáchbudget summary: bản tóm tắt ngân sáchbudget surplus: thặng dư ngân sáchbudget system: hệ thống ngân sáchbudget volume: khối lượng ngân sáchbudget vote: sự biểu quyết ngân sáchbureau of budget: Cục Ngân sáchbusiness budget: ngân sách xí nghiệpcads budget: ngân sách tiền mặtcapital budget: ngân sách thiết bịcapital budget: ngân sách đầu tưcapital budget: ngân sách vốncash budget: ngân sách tiền mặtchop the budget (to...): cắt giảm ngân sáchcompensatory budget policy: chính sách ngân sách bù trừcomprehensive budget: ngân sách tổng hợpconstruction budget: ngân sách xây dựng cơ bảncontingent budget: ngân sách tình huốngcontingent budget: ngân sách ứng phócontinuous budget: ngân sách liên tụccurrent budget: ngân sách trong nămcyclically balanced budget: ngân sách cân bằng theo chu kỳdeficit budget: ngân sách thâm hụtdeficit budget: ngân sách bội chideliberation of budget: sự bàn cãi ngân sáchdistribution of budget: phân phối ngân sáchdivision of budget and finance: phòng ngân sách và tài vụdouble budget: ngân sách képdynamic budget: ngân sách động tháieffective working budget: ngân sách thi hành thực tếexchange budget: ngân sách ngoại tệexpenditure budget: ngân sách chi tiêuexpense budget: ngân sách chi tiêuextraordinary budget: ngân sách miễn thông quaextraordinary budget: ngân sách đặc biệtfamily budget: ngân sách gia đìnhfinal budget: ngân sách đã phê chuẩnfinancial budget: ngân sách tài chínhflexible budget: ngân sách mềm dẻoflexible budget: ngân sách cơ độngforecast operating budget: ngân sách kinh doanh dự kiếnforeign exchange budget: ngân sách ngoại hốifull employment budget: ngân sách toàn dụngfull employment budget: ngân sách đầy đủ việc làmgeneral budget: tổng ngân sáchgeneral budget: ngân sách tổng quátgovernment budget deficit: thâm hụt ngân sách của chính phủgovernment budget deficit: ngân sách Nhà nướchousehold budget: ngân sách gia đìnhimposed budget: ngân sách bắt buộcimposed budget: ngân sách ấn địnhincome budget: ngân sách thu nhậpincrease of budget: sự tăng thêm ngân sáchincrease of budget: sự bổ sung ngân sáchinterim budget: dự chi ngân sách đặc biệtinvestment budget: ngân sách đầu tưlegal budget: ngân sách pháp địnhlocal budget: ngân sách địa phươnglump-sum budget: ngân sách tổng gộpmain budget: ngân sách chínhmain budget: tổng ngân sáchmaintenance budget: ngân sách bảo trìmanufacturing budget: ngân sách sản xuấtmanufacturing budget: ngân sách cho việc chế tạomarketing budget: ngân sách tiếp thịmaster budget: tổng ngân sáchmaster budget: ngân sách tổng thểmaster budget: ngân sách chủ chốt (chính)military budget: ngân sách quân sựmission budget: ngân sách hoàn tất nhiệm vụ (kinh doanh)moderate family budget: ngân sách gia đình bậc trungmonthly budget: ngân sách hàng thángmultiple budget: ngân sách képnet budget: ngân sách thu chi gán cấpnormal budget: ngân sách bình thườngoff budget: ngoại ngân sáchon budget: trong (mức giới hạn của) ngân sáchoperating budget: ngân sách kinh doanhoperating budget: ngân sách điều hànhoperating budget: ngân sách doanh nghiệpoperating budget: ngân sách hoạt độngoperational budget: ngân sách kinh doanhoperational budget: ngân sách hoạt độngordinary budget: ngân sách thườngover budget: chi vượt ngân sáchoverall financial budget deficit: tuyệt phí ngân sáchpreliminary budget: ngân sách sơ bộpreparation of budget: sự soạn thảo ngân sáchpriority budget: ngân sách có ưu tiênproduction budget: ngân sách sản xuấtprogramme budget: ngân sách kế hoạchprogramme of work and budget: kế hoạch công tác và ngân sáchproject budget: ngân sách hạng mục công trìnhpromotion budget: ngân sách khuyến mãipromotional budget: ngân sách khuyến mãi (tiêu thụ)promotional budget: ngân sách quảng cáoprovisional budget: ngân sách tạm thờireceipts outside of budget: khoản thu ngoài ngân sáchregular budget: ngân sách bình thườngrejected budget: ngân sách chưa thông quaresearch budget: ngân sách nghiên cứurestrictive budget: ngân sách hạn chếrevised budget: ngân sách đã sửa đổi, đã điều chỉnhrolling budget: ngân sách điều chỉnh liên tụcsales budget: ngân sách bán hàngshortfall in the annual budget: sự thiếu hụt trong ngân sách hàng nămsingle budget: ngân sách đơn nhấtskeleton budget: ngân sách sơ lượcslash the budget deficit: giảm đáng kể thâm hụt ngân sáchspecial budget: ngân sách đặc biệtstandard budget: bảng ngân sách tiêu chuẩnstandard budget tables: bảng ngân sách tiêu chuẩnstate budget: ngân sách nhà nướcstate budget law: luật ngân sách nhà nướcstate budget plan: kế hoạch ngân sách nhà nướcstate budget reserves: vốn dự phòng của ngân sách nhà nướcstate budget reserves: dự trữ ngân sách nhà nướcsupplemental budget: ngân sách bổ sungsupplementary budget: ngân sách bổ sungsupplementary budget for annual receipts: ngân sách bổ sung thu nhập hàng nămsupplementary budget for expenditures: ngân sách chi tiêu bổ sungsurplus budget: ngân sách thặng dưsurplus budget: ngân sách bội thutemporary budget: ngân sách tạm thờitentative budget: ngân sách tạm địnhthe budget: dự án ngân sách (ở Anh)traditional budget: ngân sách truyền thốngunbalanced budget: ngân sách bị thâm hụtunbalanced budget: ngân sách không cân bằngvariable budget: ngân sách khả biếnworking budget: ngân sách thực hiệnworld development budget: ngân sách phát triển thế giớiyearly budget: ngân sách hàng nămactual budgetquyết toánadditional budgetdự toán tăng thêmbasic unit budgetdự toán đơn vị cơ bảnbudget accounttài khoản ngân quỹ <"bʌdʒit> o ngân sách Số tiền dự chi cho một công trình một kế hoạch.