Bài 20: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 20: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 10:06

>> Bài 19: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 18: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

408

降る

「 ふる」

「HÀNG」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Rơi (mưa); đổ (mưa).

409

古い

「 ふるい」

「CỔ」

☆ tính từ

◆ Cũ; cổ; già .

410

風呂

「 ふろ」

「PHONG LỮ」

◆ Bể tắm

☆ danh từ

◆ Bồn tắm

風呂(ふろ)があふれてる  Bồn tắm bị tràn nước ra.

411

文章

「 ぶんしょう」

「VĂN CHƯƠNG」

☆ danh từ

◆ Văn chương

文法的(ぶんぽうてき)に正(ただ)しい文章(ぶんしょう)  Câu văn đúng về mặt ngữ pháp.

◆ Văn hào .

412

下手

「 へた」

「HẠ THỦ」

☆ danh từ, tính từ đuôi な

◆ Kém; dốt

彼(かれ)の日本語(にほんご)は〜だ。  Tiếng Nhật của anh ấy rất kém. .

413

部屋

「 へや」

「BỘ ỐC」

◆ Buồng

◆ Căn buồng

☆ danh từ

◆ Phòng

(窓(まど)から)〜が見(み)える部屋(へや)  phòng có thể nhìn thấy ~từ cửa sổ.

414

「 へん」

「BIÊN」

◆ Cạnh (hình học)

三角形(さんかっけい)の三(みっ)つの辺(あたり)  ba cạnh của một tam giác

◆ Nơi xa; nơi hẻo lánh

この辺(あたり)は閑静(かんせい)だ.  Vùng này thật yên tĩnh.

彼(かれ)はどこかこの辺(あたり)に住(す)んでいる.

Anh ta sống ở một nơi nào đó quanh đây.

◆ Trình độ; mức độ

では、この辺(あたり)で止(と)めよう vậy thì đến mức đó là dừng

◆ Vùng

この辺(あたり)に学校(がっこう)がないか vùng này có trường học nào không nhỉ .

415

勉強

「 べんきょう」

「MIỄN CƯỜNG」

☆ danh từ

◆ Việc học hành; sự học hành

長時間(ちょうじかん)の勉強(べんきょう)  Học trong thời gian dài

416

便利

「 べんり」

「TIỆN LỢI」

☆ tính từ đuôi な

◆ Thuận tiện; tiện lợi

ホテル(ホテル)の快適(かいてき)さと便利(べんり)さを享受(きょうじゅ)する

Tận hưởng sự thoải mái và tiện lợi ở khách sạn.

インターネット上(インターネットじょう)で買(か)い物(もの)をするという便利(べんり)さを享受(きょうじゅ)する

Tiếp nhận sự tiện lợi khi mua hàng trực tuyến trên internet. .

417

帽子

「 ぼうし」

「MẠO TỬ」

☆ danh từ

◆ Mũ; nón

おかしな帽子(ぼうし)  Chiếc mũ lạ

つば広帽子(ひろぼうし)〔婦人(ふじん)の〕  Mũ rộng vành .

418

「 ほか」

「NGOẠI」

☆ danh từ

◆ Ngoài ra .

419

欲しい

「 ほしい」

「DỤC」

☆ tính từ

◆ Muốn; mong muốn

...において権力(けんりょく)が欲(ほ)しい muốn có quyền lực trong...

考(かんが)える時間(じかん)が欲(ほ)しい。  muốn có thời gian để suy nghĩ .

420

細い

「 ほそい」

「TẾ」

☆ tính từ

◆ Thon dài; mảnh mai .

421

「 もと」

「BỔN」

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Nguồn; nguồn gốc; căn nguyên

この習慣(しゅうかん)の本(ほん)は...  nguồn gốc của tập quán này là... .

422

本棚

「 ほんだな」

「BỔN BẰNG」

☆ danh từ

◆ Giá sách; kệ sách

◆ Tủ sách .

423

毎朝

「 まいあさ」

「MỖI TRIÊU」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Hàng sáng; mỗi sáng .

424

毎月

「 まいつき」

「MỖI NGUYỆT」

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Hàng tháng; mỗi tháng; mọi tháng .

425

毎週

「 まいしゅう」

「MỖI CHU」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Hàng tuần

◆ Mỗi tuần .

426

毎日

「 まいにち」

「MỖI NHẬT」

◆ Hàng ngày

◆ Mỗi ngày

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Mọi ngày

◆ Ngày ngày

◆ Thường ngày .

427

毎年

「 まいねん」

「MỖI NIÊN」

☆ danh từ chỉ thời gian

◆ Hàng năm; mỗi năm; mọi năm .