Bài 15: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 15: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 15:00

>> Bài 14: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 13: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Ý nghĩa

307

「 と」

「HỘ」

 

☆ danh từ

◆ Cánh cửa

◆ Cửa 

308

動物

「 どうぶつ」

「ĐỘNG VẬT」

 danh từ

◆ Động vật

◆ Muông thú

◆ Súc vật 

309

遠い

 

「 とおい」

「VIỄN」

Hẻo

◆ Viễn

◆ Xa lắc

◆ Xa xăm

☆ tính từ

◆ Xa; xa xôi; xa xa; không rõ; nghễnh ngãng (tai)

耳(みみ)が〜 nghễnh ngãng .

310

十日

 

「 とおか」

「THẬP NHẬT」

 

 

danh từ

◆ Mười ngày

◆ Ngày mùng mười

◆ Ngày mười

311

時々

「 ときどき」

「THÌ」

 

trạng từ

◆ Có lúc; thỉnh thoảng

時々彼(ときどきかれ)と会(あ)う機会(きかい)がある thỉnh thoảng có dịp gặp anh ấy

誰(だれ)だった時々失敗(とき々しっぱい)するさ  ai rồi cũng có lúc thất bại

◆ Đôi khi

◆ Lắm khi

☆ danh từ

◆ Từng thời kỳ; từng mùa

時々(ときどき)の草花(くさばな) hoa lá từng mùa .

312

時計

「 とけい」

「THÌ KẾ」

☆ danh từ

 

danh từ

◆ Đồng hồ

デジタル時計(デジタルとけい) đồng hồ kĩ thuật số

ゼンマイ式(ゼンマイしき)の時計(とけい)  đồng hồ cơ .

313

 

「 ところ」

「SỞ」

 

danh từ

◆ Nơi; chỗ

その病気(びょうき)はアジア(アジア)とアフリカ(アフリカ)の所々(ところどころ)で蔓延(まんえん)している

Căn bệnh đó lây lan sang khắp mọi nơi ở Châu Á và Châu Phi

314

 

「 とし」

「NIÊN」

 

☆ danh từ, danh từ

◆ Năm; năm tháng; tuổi

年(とし)をとる tuổi già, thêm một tuổi .

315

図書館

「 としょかん」

「ĐỒ THƯ QUÁN」

 

◆ Thư quán

☆ danh từ

◆ Thư viện

図書館・情報科学(としょかん・じょうほうかがく)に関(かん)する全国委員会(ぜんこくいいんかい)

Ủy ban quốc gia về khoa học thông tin - thư viện

(財)教科書研究センター付属教科書図書館

Thư viện sách giáo khoa thuộc trung tâm nghiên cứu sách giáo khoa .

316

「 となり」

「LÂN」

◆ Bên cạnh

◆ Cạnh

☆ danh từ

◆ Sự giáp bên; sự ngay bên cạnh .

317

飛ぶ

「 とぶ」

「PHI」

động từ nhóm 1 -bu

◆ Bay nhảy

鳥(とり)のように飛(と)ぶ  nó bay nhảy như chim

飛(と)んで帰(かえ)る   vội quay về

◆ Bay tán loạn; bay lả tả

木(こ)の葉(は)が飛(と)ぶ   lá cây rơi lả tả

◆ Bay; cất cánh bay; bay liệng

東京(とうきょう)に飛(と)ぶ  đi máy bay tới tokyo

ツバメ(ツバメ)が飛(と)ぶ  chim én bay

◆ Cắt đứt

◆ Chạy

犯人(はんにん)が海外(かいがい)へ飛(と)んだ  kẻ phạm tội đã chạy trốn ra nước ngoài

◆ Cưỡi gió

◆ Không liên tiếp; bỏ cách

ページ(ページ)を飛(と)ぶ  nhảy (bỏ cách) trang

◆ Nhảy; nhảy qua

みぞを飛(と)ぶ  nhảy qua rãnh nước

◆ Nhót

◆ Truyền bá; truyền

指令(しれい)が四方(しほう)に飛(と)ぶ  chỉ thị truyền đi bốn phương

◆ Vượt cấp.

318

止まる

「 とどまる」

「CHỈ」

 

Động từ nhóm 1 -ru

◆ Dừng lại

時間(じかん)は止(と)まることなく進(すす)む  thời gian cứ trôi đi không dừng lại

◆ Giữ lại

現職(げんしょく)に止(と)まる  giữ lại chức vụ cũ

◆ Ở lại

農村(のうそん)に止(と)まることになった  quyết định ở lại nông thôn

319

友達

「 ともだち」

「HỮU ĐẠT」

◆ Bạn

☆ danh từ

◆ Bạn bè

◆ Bè bạn

◆ Người bạn

320

土曜日

「 どようび」

「THỔ DIỆU NHẬT」

 

◆ Bảy

◆ Ngày thứ bẩy

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Thứ bảy

A社(しゃ)は土曜日(どようび)にいくつかの場所(ばしょ)で採用募集説明会(さいようぼしゅうせつめいかい)を開(ひら)きます

Công ty A mở hội tuyển dụng vài nơi vào ngày thứ 7.

321

「 とり」

「ĐIỂU」

◆ Chim chóc

☆ danh từ

◆ Chim; gia cầm

各種(かくしゅ)の鳥(とり)  Chim các loại

外国産(がいこくさん)の鳥(とり)  Chim ngoại lai

◆ Điểu .

322

取る

「 とる」

「THỦ」

 

Động từ nhóm 1 -ru

◆ Bắt giữ

ねずみを取(と)る  bắt con chuột

◆ Biểu thị; biểu quyết

決(けつ)を取(と)る  biểu quyết

◆ Cầm lấy

◆ Cầm; nắm; giữ; kéo

どちらを先(さき)に取(と)る?  Bạn quyết định lấy cái gì trước ?

◆ Cao tuổi

◆ Chiếm; dùng; sử dụng; hao phí

べ代(だい)を20元取(ろげんと)る  tiền ăn mỗi tháng là 20 đồng

◆ Đảm nhiệm

責任(せきにん)を取(と)る  đảm nhiệm trách nhiệm

◆ Đo

◆ Hấp thu; ăn

栄養(えいよう)を取(と)る  hấp thu dinh dưỡng

◆ Kiểm tra

学生(がくせい)としてふさわしくない行動(こうどう)を取(と)る〔学校(がっこう)で〕

hành động không đúng với tư cách của sinh viên/Hành động trái với đạo đức sinh viên

◆ Ký lục; sao chép

連絡(れんらく)を取(と)る〔緊急(きんきゅう)の用件(ようけん)で〕

Giữ liên lạc để giải quyết những vấn đề cấp thiết/Giữ liên lạc để giải quyết những vấn đề khi cần

◆ Lấy; dùng

安全措置(あんぜんそち)を取(と)る  dùng biện pháp an toàn

◆ Lấy; lấy được; thu được

天下(てんか)を取(と)る  giành được cả thiên hạ, giành được cả thế giới

◆ Lí giải; giải thích

悪意(あくい)に取(と)らないで  xin đừng giải thích bằng ác ý

◆ Mua

日曜入場券(にちようにゅうじょうけん)を取(と)る  mua vé vào rạp ngày chủ nhật

◆ Thoát khỏi; bỏ ra

めがねを取(と)る  bỏ kính ra

◆ Thu hồi

所領(しょりょう)を取(と)る  thu hồi lãnh thổ

◆ Thu thập

◆ Thu; lấy

弟子(でし)を取(と)る  thu nạp đồ đệ.

◆ Tiến hành (chơi kịch); chơi

カルタ(カルタ)を取(と)る  chơi bài giấy

◆ Trộm cắp

秘密文書(ひみつぶんしょ)を取(と)ろうとする  ý đồ ăn trộm văn kiện cơ mật

◆ Trừ; giải trừ

痛(いた)みをとる  ngừng đau

◆ Từ chức

◆ Ước tính (thời gian)

数時間(すうじかん)の休憩(きゅうけい)を取(と)る〔暇(ひま)を見(み)て〕

Dành thời gian nghỉ ngơi trong vài giờ/tranh thủ vài giờ nghỉ

◆ Xem (mạch); đếm (mạch); bắt (mạch)

みゃくを取(と)る  sờ mạch

◆ Xử lý

事務(じむ)を取(と)る  làm việc sự vụ

323

撮る

「 とる」

「TOÁT」

Động từ nhóm 1 -ru

◆ Chụp (ảnh); làm (phim) .

 

324

「 なか」

「TRUNG」

danh từ

◆ Bên trong

人間(にんげん)の体(からだ)の中(なか)  bên trong cơ thể con người

◆ Giữa

彼女(かのじょ)は大勢(たいせい)の応募者(おうぼしゃ)の中(な)から選(らえら)ばれた。

Cô ấy được chọn ra từ giữa rất nhiều người ứng tuyển.

◆ Trong khi

お忙(いそが)しい中(ちゅう)でよくおいでくださいました。

Rất vui vì (trong khi) bận thế mà anh vẫn đến.

◆ Trong; ở trong

講堂(こうどう)の中(なか)では静(しず)かにしなさい。 Hãy yên lặng ở trong giảng đường

325

長い

「 ながい」

「TRƯỜNG」

◆ Bao lâu

☆ tính từ

◆ Dài

私(わたし)は長(なが)い間彼女(まかのじょ)を待(ま)った。 Tôi đã đợi cô ấy trong một thời gian dài.

◆ Lâu .

326

鳴く

「 なく」

「MINH」

động từ nhóm 1 -ku

◆ Kêu; hót; hú

鳥(とり)が鳴(な)くchim hót

◆ Rống

327

無くす

「 なくす」

「VÔ」

động từ nhóm 1 -su

◆ Mất

本(ほん)を無(な)くす mất sách