Bài 7: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 7: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 15:08

>> Bài 6: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 5: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 三 - TAM, TÁM

訓: み み.つ みっ.つ

音: サン ゾウ

Số nét: 3

JLPT: 5

Bộ thành phần: 一 NHẤT

Nghĩa: Ba, tên số đếm. Một âm là tám.

Giải nghĩa:

+ Ba, tên số đếm.

+ Một âm là tám. Hai ba lần, đọc đi đọc lại. Như : Nam Dong tám phúc bạch khuê [南容三復白圭] ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ bạch khuê.

2. Bộ: 山 - SAN, SƠN

訓: やま

音: サン セン

Số nét: 3

JLPT: 5

Nghĩa: Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Mồ mả. Né tằm, tằm lên né gọi là thượng san [上山].

3. Bộ: 四 - TỨ

訓: よ よ.つ よっ.つ よん

音: シ

Số nét: 5

JLPT: 5

Bộ thành phần: 囗 VI 儿 NHÂN, NHI, NGHÊ

Nghĩa: Bốn (tên số đếm).

Giải nghĩa:

+ Bốn (tên số đếm).