Superior là gì

  -  
superiors tiếng Anh là gì?

superiors tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng superiors trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Superior là gì


Thông tin thuật ngữ superiors tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
superiors(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ superiors

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

superiors tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ superiors trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ superiors tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Lỗi Chuột Phải Tự Click - Đơn Giản! Thực Hiện Ngay Hành Động Này!

superior /sju:"piəriə/* tính từ- cao, cao cấp=superior officer+ sĩ quan cao cấp- ở trên=superior letters+ chữ in trên dòng- khá hơn, nhiều hơn=by superior wisdom+ do khôn ngoan hơn=to be superior in speed to any other machine+ về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác=to be overcome by superior numbers+ bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn- tốt, giỏi=made of superior leather+ làm bằng loại da tốt=the superior persons+ những người giỏi- hợm hĩnh, trịch thượng=a superior air+ dáng hợm hĩnh- (thực vật học) thượng, trên=superior ovary+ bầu thượng!to rise superior to glory- danh vọng không làm sờn lòng được!superior to bribery- không thể mua chuộc được* danh từ- người cấp trên- người giỏi hơn, người khá hơn=to have no superior in courage+ không ai can đảm bằng- trưởng tu viện=Father Superior+ cha trưởng viện, cha bề trênsuperior- trên

Thuật ngữ liên quan tới superiors

Tóm lại nội dung ý nghĩa của superiors trong tiếng Anh

superiors có nghĩa là: superior /sju:"piəriə/* tính từ- cao, cao cấp=superior officer+ sĩ quan cao cấp- ở trên=superior letters+ chữ in trên dòng- khá hơn, nhiều hơn=by superior wisdom+ do khôn ngoan hơn=to be superior in speed to any other machine+ về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác=to be overcome by superior numbers+ bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn- tốt, giỏi=made of superior leather+ làm bằng loại da tốt=the superior persons+ những người giỏi- hợm hĩnh, trịch thượng=a superior air+ dáng hợm hĩnh- (thực vật học) thượng, trên=superior ovary+ bầu thượng!to rise superior to glory- danh vọng không làm sờn lòng được!superior to bribery- không thể mua chuộc được* danh từ- người cấp trên- người giỏi hơn, người khá hơn=to have no superior in courage+ không ai can đảm bằng- trưởng tu viện=Father Superior+ cha trưởng viện, cha bề trênsuperior- trên

Đây là cách dùng superiors tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Vs. Là Gì ? Vs Mang Ý Nghĩa Gì Và Viết Tắt Của Từ Nào Vs Có Nghĩa Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ superiors tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập yamada.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

superior /sju:"piəriə/* tính từ- cao tiếng Anh là gì? cao cấp=superior officer+ sĩ quan cao cấp- ở trên=superior letters+ chữ in trên dòng- khá hơn tiếng Anh là gì? nhiều hơn=by superior wisdom+ do khôn ngoan hơn=to be superior in speed to any other machine+ về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác=to be overcome by superior numbers+ bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn- tốt tiếng Anh là gì? giỏi=made of superior leather+ làm bằng loại da tốt=the superior persons+ những người giỏi- hợm hĩnh tiếng Anh là gì? trịch thượng=a superior air+ dáng hợm hĩnh- (thực vật học) thượng tiếng Anh là gì? trên=superior ovary+ bầu thượng!to rise superior to glory- danh vọng không làm sờn lòng được!superior to bribery- không thể mua chuộc được* danh từ- người cấp trên- người giỏi hơn tiếng Anh là gì? người khá hơn=to have no superior in courage+ không ai can đảm bằng- trưởng tu viện=Father Superior+ cha trưởng viện tiếng Anh là gì? cha bề trênsuperior- trên