Reciprocal là gì

  -  
reciprocals tiếng Anh là gì?

reciprocals tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng reciprocals trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Reciprocal là gì


Thông tin thuật ngữ reciprocals tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
reciprocals(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ reciprocals

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

reciprocals tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reciprocals trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reciprocals tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Bảng Ngọc Viktor Mùa 12 Và Cách Lên Đồ Mạnh Nhất, Tiêu Điểm Tướng Viktor

Reciprocal- (Econ) Số nghịch đảo.+ Là một số có số mữ âm một.reciprocal /ri"siprəkəl/* tính từ- lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên=reciprocal love+ tình yêu thương lẫn nhau=reciprocal protection+ sự bảo vệ lẫn nhau=a reciprocal mistake+ sự lầm lẫn của cả đôi bên- (toán học) đảo, thuận nghịch=reciprocal theorem+ định lý đảo=reciprocal equation+ phương trình thuận nghịch* danh từ- (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch=the reciprocal of 3 is 1/3+ số đảo của 3 là 1 roànhreciprocal- đảo nghịch- r. of a matrix ma trận nghịch đảo- polar r. đối cực

Thuật ngữ liên quan tới reciprocals

Tóm lại nội dung ý nghĩa của reciprocals trong tiếng Anh

reciprocals có nghĩa là: Reciprocal- (Econ) Số nghịch đảo.+ Là một số có số mữ âm một.reciprocal /ri"siprəkəl/* tính từ- lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên=reciprocal love+ tình yêu thương lẫn nhau=reciprocal protection+ sự bảo vệ lẫn nhau=a reciprocal mistake+ sự lầm lẫn của cả đôi bên- (toán học) đảo, thuận nghịch=reciprocal theorem+ định lý đảo=reciprocal equation+ phương trình thuận nghịch* danh từ- (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch=the reciprocal of 3 is 1/3+ số đảo của 3 là 1 roànhreciprocal- đảo nghịch- r. of a matrix ma trận nghịch đảo- polar r. đối cực

Đây là cách dùng reciprocals tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Choi Game Quán Ăn Xì Trum Hứng Quả, Game Xì Trum Thám Hiểm

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reciprocals tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập yamada.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

Reciprocal- (Econ) Số nghịch đảo.+ Là một số có số mữ âm một.reciprocal /ri"siprəkəl/* tính từ- lẫn nhau tiếng Anh là gì? qua lại tiếng Anh là gì? có đi có lại tiếng Anh là gì? cả đôi bên=reciprocal love+ tình yêu thương lẫn nhau=reciprocal protection+ sự bảo vệ lẫn nhau=a reciprocal mistake+ sự lầm lẫn của cả đôi bên- (toán học) đảo tiếng Anh là gì? thuận nghịch=reciprocal theorem+ định lý đảo=reciprocal equation+ phương trình thuận nghịch* danh từ- (toán học) số đảo tiếng Anh là gì? hàm thuận nghịch=the reciprocal of 3 is 1/3+ số đảo của 3 là 1 roànhreciprocal- đảo nghịch- r. of a matrix ma trận nghịch đảo- polar r. đối cực