Bài 8: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 8: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 15:44

>> Bài 7: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 6: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

148

切符

「 きっぷ」

「THIẾT PHÙ」

☆ danh từ

◆ Vé

安楽(あんらく)な生活(せいかつ)あるいは現世(げんせい)での成功(せいこう)への切符(きっぷ)

chiếc vé tới thành công trong cuộc đời hay cuộc sống sung sướng .

149

昨日

「 さくじつ」

「TẠC NHẬT」

 

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Hôm qua .

 

150

「 きゅう」

「CỬU」

☆ num

◆ Chín

発想(はっそう)の九割方(きゅうわりかた)は努力(どりょく)

Chín mươi phần trăm của sáng tạo là sự nỗ lực

151

牛肉

 

「 ぎゅうにく」

「NGƯU NHỤC」

☆ danh từ

◆ Thịt bò

輸入牛(ゆにゅううし) Thịt bò nhập khẩu

152

牛乳

「 ぎゅうにゅう」

「NGƯU NHŨ」

 

◆ Sữa

☆ danh từ

◆ Sữa bò

パン(パン)と牛乳(ぎゅうにゅう)  Bánh mì và sữa bò

153

今日

「 こんにち」

「KIM NHẬT」

☆ danh từ chỉ thời gian

◆ Ngày nay

私(わたし)の今日(きょう)あるのは両親(りょうしん)のおかげです。

Những gì tôi có được ngày nay là đều nhờ ơn bố mẹ.

154

教室

「 きょうしつ」

「GIÁO THẤT」

◆ Buồng học

☆ danh từ

◆ Phòng học; lớp học

英語教室(えいごきょうしつ)  Phòng học tiếng Anh

155

兄弟

「 きょうだい」

「HUYNH ĐỆ」

☆ danh từ, khiêm nhường ngữ

◆ Anh em; huynh đệ

あなたは何人兄弟(なんにんきょうだい)がいますか cậu có bao nhiêu anh em?

156

去年

「 きょねん」

「KHỨ NIÊN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Năm ngoái; năm trước

去年(きょねん)とおととし năm ngoái và năm kia

157

嫌い

「 きらい」

「HIỀM」

☆ tính từ đuôi な

◆ Đáng ghét; không ưa; không thích; ghét

焼(や)き芋嫌(いもぎら)い! tôi không thích khoai tây nướng

◆ Phân biệt; khu biệt

☆ danh từ

◆ Sự đáng ghét; sự không ưa; đáng ghét; không ưa; không thích; ghét

外国語嫌(がいこくごぎら)い  ghét tiếng nước ngoài

158

切る

「 きる」

「THIẾT」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Cắt; chặt; thái; băm; ngắt; đốn; hạ; bấm; cúp; thái; xé; bẻ; lật; ấn định; cắt đứt

身(み)を切(き)るような風(かぜ) Một cơn gió lạnh cắt da cắt thịt

◆ Chọc tiết

◆ Cưa

◆ Đi qua; đi ngang qua (một con phố)

〜から逃(に)げ切(き)る chạy nhanh qua~

◆ Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất

◆ Li dị; li thân

◆ Rọc

◆ Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao

切(き)っても切(き)れない関係(かんけい)にある

Ở trong mối quan hệ ràng buộc không thể tách rời

◆ Xắn .

159

着る

「 きる」

「TRỨ」

◆ Bận

◆ Khoác

☆ động từ nhóm 2

◆ Mặc

Tシャツ(ぃーしゃつ)を裏返(うらがえ)しに着(き)る  mặc trái áo

◆ Ướm .

160

銀行

「 ぎんこう」

「NGÂN HÀNH」

☆ danh từ

◆ Ngân hàng

24時間営業(じかんえいぎょう)の銀行(ぎんこう)  ngân hàng mở cửa 24/24 giờ

◆ Nhà băng .

161

金曜日

「 きんようび」

「KIM DIỆU NHẬT」

◆ Ngày thứ sáu

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Thứ sáu

金曜日(きんようび)からいろいろあってね

rất nhiều thứ đã xảy ra vào thứ sáu nhỉ

162

「 くすり」

「DƯỢC」

◆ Dược

☆ danh từ

◆ Thuốc

この薬(くすり)はよく利(き)く  thuốc này rất công hiệu

163

果物

「 くだもの」

「QUẢ VẬT」

☆ danh từ

◆ Hoa quả; trái cây

つるになった果物(くだもの)  hoa quả mọc thành cây leo

164

「 くに」

「QUỐC」

☆ danh từ

◆ Đất nước; quốc gia; quê nhà

国(くに)は岡山(おかやま)ですが,大阪(おおさか)に来(き)て20年(ろねん)になります。

Quê tôi ở Okayama nhưng tôi đã đến sống ở Osaka 20 năm rồi.

165

「 くつ」

「NGOA」

☆ danh từ

◆ Giày; dép; guốc

じょうぶな靴(くつ)  giày chắc chắn

166

靴下

「 くつした」

「NGOA HẠ」

◆ Bít tất

☆ danh từ

◆ Tất; tất chân; vớ

ユニフォーム靴下(ユニフォームくつした)  tất đồng phục

167

「 くに」

「QUỐC」

☆ danh từ

◆ Đất nước; quốc gia; quê nhà

国(くに)は岡山(おかやま)ですが,大阪(おおさか)に来(き)て20年(ろねん)になります。

Quê tôi ở Okayama nhưng tôi đã đến sống ở Osaka 20 năm rồi.