Bài 7: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 7: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 14:56

>> Bài 6: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 5: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Ý nghĩa

127

「 ほう」

「PHƯƠNG」

☆ danh từ

◆ Phương diện

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Phương hướng; phía; phương

北(きた)の方(かた)を見(み)る nhìn về phương bắc .

128

学校

「 がっこう」

「HỌC GIÁO」

◆ Học đường

◆ Học hiệu

◆ Nhà trường

◆ Trường

☆ danh từ

◆ Trường học

デザイン学校(デザインがっこう) trường dạy thiết kế

129

家庭

 

「 かてい」

「GIA ĐÌNH」

☆ danh từ

◆ Gia đình

ペット(ペット)を欲(ほ)しがっている家庭(かてい) gia đình muốn nuôi vật nuôi .

130

「 かく」

「GIÁC」

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Góc

三角形(さんかっけい)の内角(ないかく)の和(わ)は180度(ちぜろど)である。

Tổng các góc trong của một tam giác là 180 độ.

131

花瓶

「 かびん」

「HOA BÌNH」

☆ danh từ

◆ Bình hoa; lọ hoa

壊(こわ)れた花瓶(かびん)  bình hoa bị vỡ

132

「 かみ」

「CHỈ」

☆ danh từ

◆ Giấy

吸(す)い取(と)り紙(し)(の台(たい))

133

火曜日

「 かようび」

「HỎA DIỆU NHẬT」

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Thứ ba; ngày thứ ba

公共(こうきょう)の場(ば)での喫煙(きつえん)の禁止令(きんしれい)は火曜日(かようび)に撤回(てっかい)された

Lệnh cấm hút thuốc ở những nơi công cộng đã bị hủy bỏ vào thứ 3

134

辛い

「 からい」

「TÂN」

☆ tính từ

◆ Cay

辛(つら)い チリ・ペパー(チリ・ペパー)   Hạt tiêu đỏ cay.

舌(した)を焼(や)くような辛(つら)い味(あじ)   Vị cay nồng đến bỏng lưỡi.

◆ Chua cay

◆ Có vị muối; mặn; có vị mặn

135

「 からだ」

「THỂ」

☆ danh từ

◆ Cơ thể; sức khoẻ

暑(あつ)いので体(からだ)がだるい  vì trời nóng nên cơ thể uể oải

◆ Thân thể .

136

借りる

「 かりる」

「TÁ」

◆ Mướn

☆ động từ nhóm 2

◆ Tô; thuê; mượn

借(か)りたものが返(かえ)さなければならない  mượn vật gì thì cần phải trả

◆ Vay

◆ Vay mượn

◆ Vay nợ .

137

軽い

「 かるい」

「KHINH」

☆ tính từ

◆ Nhẹ

軽(かる)い〔罪(つみ)などが〕 tội nhẹ

138

漢字

「 かんじ」

「HÁN TỰ」

☆ danh từ

◆ Chữ Hán

漢字(かんじ)が読(よ)めたら、読(よ)むのにな

nếu tôi đọc được chữ Hán thì tôi sẽ đọc

◆ Hán tự .

139

「 き」

「MỘC」

◆ Cây cối

☆ danh từ

◆ Cây; gỗ

木(き)のいす  ghế gỗ

この床(ゆか)は木(き)でできている  sàn này được làm bằng gỗ

木(き)から葉(は)が落(お)ちた  lá rụng từ cây xuống

リンゴ(リンゴ)の木(き)  cây táo

◆ Mộc .

140

黄色

「 きいろ」

「HOÀNG SẮC」

☆ danh từ

◆ Màu vàng

彼女(かのじょ)は黄色(きいろ)のドレス(ドレス)を着(き)て、皆(みな)さんの目(め)を引(ひ)く

Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng làm thu hút sự chú ý của mọi người

☆ tính từ đuôi な

◆ Vàng

ニワトリ(ニワトリ)の卵(たまご)の胚(はい)は黄色(きいろ)い  phôi của quả trứng gà màu vàng

141

黄色い

「 きいろい」

「HOÀNG SẮC」

◆ Vàng

黄色(きいろ)い花(はな)  hoa màu vàng

142

消える

「 きえる」

「TIÊU」

☆ động từ nhóm 2

◆ Biến mất; tan đi; tắt

電気(でんき)が〜た。  đã tắt điện .

143

聞く

 きく」

「VĂN」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Nghe; hỏi

...のことを聞(き)く  hỏi chuyện ...

144

「 きた」

「BẮC」

☆ danh từ

◆ Phía Bắc; miền Bắc

北(きた)に傾(かたむ)く  chếch về phía Bắc

145

汚い

「 きたない」

「Ô」

☆ tính từ

◆ Bẩn; ô uế; bẩn thỉu

汚(きたな)い手(て)を洗(あら)ってください  rửa tay bẩn đi

◆ Bê bết

◆ Bệ rạc

◆ Cáu

◆ Cáu bẩn

◆ Dơ

◆ Dơ bẩn

◆ Dơ dáy

◆ Nhơ

◆ Nhơ bẩn

◆ Tắt mắt; táy máy

お金(かね)に汚(きたな)い人(ひと)

người có tính tắt mắt (táy máy) khi thấy tiền

◆ Thấp hèn; hạ lưu

汚(きたな)い話(はなし)  ngôn ngữ hạ lưu

◆ Uế .

146

喫茶店

「 きっさてん」

「KHIẾT TRÀ ĐIẾM」

☆ danh từ

◆ Quán cà phê; quán trà; quán nước; tiệm giải khát; quán giải khát

喫茶店(きっさてん)で私(わたし)を待(ま)ってて  chờ tôi ở quán cà phê nhé

147

切手

 

「 きって」

「THIẾT THỦ」

☆ danh từ

◆ Tem; tem hàng

切手(きって)がなかったら郵便受(ゆうびんう)けにお金(かね)を入(い)れておくと郵便配達(ゆうびんはいたつ)の人(ひと)が持(も)って行(い)くよ。

Nếu bạn không có tem, hãy cho tiền vào hộp thư và người đưa thư sẽ mang thư đi.