Bài 6: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 6: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 11:33

>> Bài 6: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 5: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phiên âm và hán tự

Ý nghĩa

106

降りる

「 おりる」

「HÀNG」

 

◆ Bước xuống

◆ Hạ

◆ Rủ

◆ Sập

◆ Xuống

☆ động từ nhóm 2

◆ Xuống (xe, núi)

次(つぎ)の駅(えき)で降(お)りますからどうぞお座(すわ)りください。

Tôi sẽ xuống ga tới nên xin mời hãy ngồi chỗ này.

107

終る

「 おわる」

「CHUNG」

◆ Xong .

108

音楽

「 おんがく」

「ÂM LẠC」

☆ danh từ

◆ Âm nhạc; nhạc

イージーリスニング音楽(イージーリスニングおんがく)  Nhạc dễ nghe

109

「 おんな」

「NỮ」

☆ danh từ

◆ Phụ nữ; con gái; cô gái; đàn bà; nữ

あらゆる手段(しゅだん)を用(もち)いて地位(ちい)や富(とみ)を得(え)ようとする女(おんな)

Phụ nữ dùng mọi thủ đoạn để có được địa vị và sự giàu sang. .

110

女の子

「 おんなのこ」

「NỮ TỬ」

☆ danh từ

◆ Cô gái; cô bé

どこにでもいそうな気立(きだ)ての良(よ)い女(おんな)の子(こ)

Ở đâu cũng gặp những cô bé hiền ngoan

111

外国

「 がいこく」

「NGOẠI QUỐC」

◆ Đất khách

◆ Ngoại bang

◆ Ngoại quốc

☆ danh từ

◆ Nước ngoài

外国(がいこく)へ旅行(りょこう)すると日本(にっぽん)のことがよく分(わ)かる。

Nếu đi du lịch ra nước ngoài thì sẽ hiểu rõ về Nhật Bản hơn.

◆ Xá .

112

外国人

「 がいこくじん」

「NGOẠI QUỐC NHÂN」

◆ Ngoại nhân

☆ danh từ

◆ Người nước ngoài; người ngoại quốc

ある外国人(がいこくじん)が私(わたし)に駅(えき)の場所(ばしょ)を尋(たず)ねた

có người nước ngoài đã hỏi tôi địa điểm nhà ga

113

会社

「 かいしゃ」

「HỘI XÃ」

◆ Công ty

私(わたし)は週(しゅう)に5回会社(かいかいしゃ)に行(い)く。 Tôi đi làm (ở công ty) tuần 5 buổi

◆ Hãng .

114

階段

「 かいだん」

「GIAI ĐOẠN」

 

☆ danh từ

◆ Cầu thang

その神社(じんじゃ)へ行(い)くには785段(ちごだん)の階段(かいだん)を登(のぼ)らねばならない。

Để lên được ngôi đền ấy, bạn phải leo 785 bậc.

◆ Thang gác

◆ Thang lầu .

115

買い物

「 かいもの」

「MÃI VẬT」

☆ danh từ

◆ Món hàng mua được

買(か)い物(もの)かご  làn đựng đồ mua hàng

◆ Sự mua hàng

買(か)い物(もの)に出(で)かける  đi mua hàng

◆ Thứ cần mua

何(なに)か買(か)い物(もの)がありませんか  anh không cần mua thứ gì à .

116

買う

「 かう」

「MÃI」

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Đánh giá cao; tán dương thưởng thức

彼(かれ)の才能(さいのう)を買(か)う  thưởng thức tài năng của anh ta

◆ Gây ra; chuốc lấy; làm cho

人(ひと)のうらみを買(か)う  làm cho người ta giận

◆ Mua

できる限(かぎ)り良(よ)いものを買(か)う  mua những đồ vật tốt nhất có thể

117

返す

「 かえす」

「PHẢN」

 

◆ Trả

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Trả lại; chuyển lại

机(つくえ)をもとの位置(いち)に返(かえ)す  chuyển bàn về vị trí cũ

118

帰る

 

「 かえる」

「QUY」

 

◆ Đi về

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Về

彼(かれ)はヨーロッパ旅行(ヨーロッパりょこう)から帰(かえ)ってばかりだ。

Anh ta vừa mới đi du lịch châu Âu về.

119

「 かぎ」

「KIỆN」

◆ Chốt

☆ danh từ

◆ Khoá; cái chìa khoá; chìa khóa

その任務(にんむ)の成功(せいこう)の鍵(かぎ) chìa khóa để hoàn thành nhiệm vụ

120

書く

「 かく」

「THƯ」

◆ Vẽ

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Viết

〜について(人(ひと))にわざわざ手紙(てがみ)を書(か)く

Tôi cố tình viết thư cho anh về$.....$

◆ Viết lách .

121

学生

「 がくせい」

「HỌC SANH」

☆ danh từ

◆ Sinh viên; học sinh

全国(ぜんこく)の優秀(ゆうしゅう)な学生(がくせい)  sinh viên ưu tú trên toàn quốc

122

「 かさ」

「TÁN」

☆ danh từ

◆ Cái ô

傘(かさ)をすぼめる  thu ô

傘(かさ)を差(さ)す  giương ô

◆ Dù

◆ Ô; cái ô

アメリカ(アメリカ)の核(かく)の傘(かさ)に守(まも)られた安全保障(あんぜんほしょう)を享受(きょうじゅ)する

Chúng ta hưởng an toàn dưới sự thống trị của ô hạt nhân của Mỹ

123

貸す

「 かす」

「THẢI」

◆ Bán đợ

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Cho vay; cho mượn

彼女(かのじょ)にほんを貸(か)す  cho cô ấy mượn sách .

124

「 かぜ」

「PHONG」

◆ Gió

 

 

 

「 ふう」

「PHONG」

 

☆ tính từ đuôi な

◆ Phong cách

ああいった風(かぜ)の男(おとこ)  cái loại đàn ông đó

☆ danh từ làm hậu tố

◆ Phương thức; kiểu

あんな風(かぜ)では人(ひと)に嫌(きら)われる.

Nếu anh còn tiếp tục cư xử như thế thì sẽ bị bị mọi người ghét đấy.

125

風邪

 

「 かぜ」

「PHONG TÀ」

 

☆ danh từ

◆ Cảm lạnh; cảm; cảm cúm; sổ mũi

風邪(かぜ)が治(なお)らない気(き)がするだけだよ。僕(ぼく)の医者(いしゃ)があまり良(よ)くないと思(おも)うんだ

hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm

126

家族

「 かぞく」

「GIA TỘC」

☆ danh từ

◆ Gia đình

幸(しあわ)せな家族(かぞく)   gia đình hạnh phúc

◆ Gia quyến

◆ Gia tộc

◆ Quyến thuộc .