Bài 4: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 4: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 10:02
cach ghi nho tu vung tieng nhat

cach ghi nho tu vung tieng nhat

STT

Từ mới

Phiên âm và chữ hán

Ý nghĩa

64

売る

 

「 うる」

「MẠI」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Bán; bán hàng

千ドル(せんドル)で私(わたし)の車(くるま)を売(う)りましよ tao sẽ bán chiếc xe ô tô với giá 1000 đô.

65

煩い

「 うるさい」

「PHIỀN」

☆ tính từ

◆ Chán ghét; đáng ghét

なんて煩(うるさ)い蠅(はえ)だろう  con ruồi đáng ghét

◆ Ồn ào

煩(うるさ)いからラジオ(ラジオ)をきって下(くだ)さい  ồn ào quá hãy tắt đài đi

◆ Phiền phức; lắm điều

世間(せけん)の口(くち)は売(う)るさい miệng lưỡi thế gian thật là phiền phức (lắm điều) .

66

上着

「 うわぎ」

「THƯỢNGTRỨ」

☆ danh từ

◆ Áo vét; áo khoác .

67

 

「 え」

「HỘI」

 

☆ danh từ

◆ Bức tranh; tranh

下手(へた)な絵(え)を書(か)く人(ひと)  người vẽ tranh đẹp

68

映画

「ÁNH HỌA」

◆ Phim ảnh

◆ Xi-nê .

69

映画館

「 えいがかん」

「ÁNH HỌA QUÁN」

◆ Nhà hát

☆ danh từ

◆ Rạp chiếu phim; rạp; rạp chiếu bóng; trung tâm chiếu phim; rạp hát

この映画(えいが)は映画館(えいがかん)に見(み)に行(い)くだけの価値(かち)がある

bộ phim này rất đáng để đi xem ở rạp hát

◆ Ráp hát .

70

英語

 

「 えいご」

「ANH NGỮ」

☆ danh từ

◆ Tiếng Anh

大学入試(だいがくにゅうし)が中学・高校(ちゅうがく・こうこう)の英語教育(えいごきょういく)に大(おお)きな影響(えいきょう)を与(あた)えている。

Kỳ thi vào đại học có ảnh hưởng to lớn đến việc dạy tiếng Anh ở trường trung học.

71

「 えき」

「DỊCH」

◆ Ga

☆ danh từ

◆ Nhà ga

大阪駅(おおさかえき)で5時(じ)に待(ま)ち合(あ)わせましょう。

Chúng ta sẽ gặp nhau vào lúc 5 giờ tại ga Osaka nhé. .

72

鉛筆

「 えんぴつ」

「DUYÊN BÚT」

☆ danh từ

◆ Bút chì

芯(しん)の折(お)れた鉛筆(えんぴつ) bút chì bị gẫy đầu

◆ Viết chì .

73

多い

「 おおい」

「ĐA」

◆ Bộn

☆ tính từ

◆ Nhiều

タバコ(タバコ)を吸(す)い過(す)ぎる妊婦(にんぷ)が多(おお)い có nhiều phụ nữ mang thai mà vẫn hút thuốc

74

大きい

「 おおきい」

「ĐẠI」

◆ Bự

◆ To lớn

☆ tính từ

◆ To; lớn

音(おと)のレベル(レベル)、つまり音量(おんりょう)はこの楽器(がっき)の方(ほう)がずっと大(おお)きい

âm lượng của nhạc cụ này to hơn nhiều

75

大きな

「 おおきな」

「ĐẠI」

◆ Bự

◆ Lớn

◆ To

◆ To lớn .

76

大勢

 

「 おおぜい」

「ĐẠI THẾ」

☆ danh từ

◆ Đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người; nhiều; rất nhiều

海外(かいがい)へ行(い)きたいと思(おも)う人(ひと)は大勢(たいせ)いる có nhiều người thích đi du lịch nước ngoài

77

お母さん

「 おかあさん」

「MẪU」

◆ Má

☆ danh từ, tôn kính ngữ

◆ Mẹ; mẹ ơi

お母(かあ)さん、ちょっと話(はな)して置(お)きたいことがあるんだけど...

mẹ ơi ! Con có chuyện muốn nói với mẹ

お母(かあ)さん、あの人(ひ)と一緒(といっしょ)に暮(く)らそうかなあなんて。もちろんあなたがそれでいいなら

mẹ ơi ! Con định sẽ sống cùng anh ấy. Nhưng tất nhiên nếu mẹ đồng ý

Ghi chú

cách dùng đối với mẹ người khác.

◆ Thân mẫu .

78

お菓子

「 おかし」

「QUẢ TỬ」

☆ danh từ

◆ Bánh kẹo; kẹo

お菓子(かし)の家(いえ) nhà làm bằng bánh kẹo

◆ Bánh ngọt .

79

お金

「 おかね」

「KIM」

☆ danh từ

◆ Tiền; của cải

まとまったお金(かね) số tiền lớn

80

起きる

「 おきる」

「KHỞI」

◆ Dấy

☆ động từ nhóm 2

◆ Đứng dậy; ngồi dậy; bình phục

母(は)はようやく起(くお)きられるようになった。

Cuối cùng thì mẹ tôi cũng ngồi dậy được.

◆ Nhen nhúm

◆ Thức

今晩(こんばん)は遅(おそ)くなるから起(お)きて待(ま)っていることはないよ。

Tối nay anh về muộn nên em không phải thức đợi anh đâu.

◆ Thức dậy; dậy

僕(ぼく)がおきたときには母(は)はもう起(うお)きていた。

Khi tôi dậy thì mẹ đã thức dậy rồi.

◆ Xảy ra

これを読(よ)んでいて疑問(ぎもん)が起(お)きたら教室(きょうしつ)へ持(も)って来(き)なさい。

Hãy đọc cái này, nếu có gì không rõ thì hãy mang đến lớp.

81

置く

「 おく」

「TRÍ」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Bố trí (người)

若(わか)い人(ひと)を数人営業部(すうにんえいぎょうぶ)に置(お)くつもりだ。

Chúng tôi dự định bố trí một số nhân viên trẻ vào phòng kinh doanh.

◆ Cho thuê chỗ ở

うちではアパート(アパート)に大学生(だいがくせい)を5人置(にんお)いています。

Nhà tôi cho 5 sinh viên thuê ở trọ.

◆ Chừa ra; để chừa ra

塀を建てるのにお隣との間3メートル置いた。

Khi dựng hàng rào, tôi đã để chừa ra so với nhà bên cạnh 3 mét.

◆ Đặt để

◆ Đặt; để

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)を置(お)く。 Đặt quyển sách lên trên bàn.

◆ Để nguyên trạng thái

真(ま)っ暗(くら)は怖(こわ)いから電気(でんき)をつけておいてね。

Tôi sợ trời tối nên cứ để nguyên đèn đấy nhé.

◆ Kinh doanh; bán

あの店(みせ)はほとんどあらゆる銘柄(めいがら)のハム(ハム)を置(お)いている。

Cửa hàng đó bán đủ các loại thịt hun khói.

◆ Mang theo

彼(かれ)はいつもそばに辞書(じしょ)を置(お)いている。 Anh ta luôn mang từ điển bên mình.

◆ Xếp.

82

奥さん

「 おくさん」

「ÁO」

 

☆ danh từ, tôn kính ngữ

◆ Bà

奥(おく)さん,そのドレス(ドレス)すてきね。 Cái váy này rất hợp với bà.

Ghi chú: dùng để gọi người đã có gia đình

◆ Vợ; bà nhà; chị nhà

お隣(となり)の奥(おく)さんはよく銀座(ぎんざ)へ買(か)い物(もの)に出(で)かける。

Bà vợ nhà bên rất hay đi Ginza mua hàng.

kính ngữ giống như từ 奥様 nhưng nhẹ hơn .

Ghi chú

83

お酒

「 おさけ」

「TỬU」

☆ danh từ

◆ Rượu; rượu sakê

お酒(さけ)を注文(ちゅうもん)した tôi đã gọi rượu

84

お皿

「 おさら」

「MÃNH」

☆ danh từ

◆ Đĩa

お皿(さら)にあるもの、全部食(ぜんぶた)べたか cậu đã ăn hết mọi thứ ở trong đĩa rồi à ? .