Bài 3: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 3: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 09:03
cach ghi nho tu vung tieng nhat

cach ghi nho tu vung tieng nhat

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Giải thích

43

一番

 いちばん」

「NHẤT PHIÊN」

☆ danh từ làm phó từ

◆ Nhất; tốt nhất

そのホテル(ホテル)へ行(い)くには地下鉄(ちかてつ)が一番早(いちばんはや)い。

Để đi đến khách sạn ấy thì đi tàu điện ngầm là nhanh nhất.

◆ Số một; đầu tiên; number one

その場所(ばしょ)へ彼(かれ)は一番乗(いちばんの)りをした。 Anh ta là người đầu tiên đến địa điểm đó.

44

五日

 

「 いつか」

「NGŨ NHẬT」

☆ danh từ

◆ 5 ngày; năm ngày

完全学校週五日制(かんぜんがっこうしゅうごにちせい)を採用(さいよう)する  toàn trường áp dụng chế độ học 5 ngày 1 tuần

◆ Ngày mồng 5

大学(だいがく)は五日(ごにち)まで休(やす)みです  trường học nghỉ đến ngày mồng 5

45

一緒

「 いっしょ」

「NHẤT TỰ」

☆ trạng từ

◆ Cùng

チョコレート(チョコレート)といっしょに彼(かれ)に私(わたし)の写真(しゃしん)を送(おく)った。

Tôi gửi bức ảnh của tôi cùng với thanh sôcôla cho anh ấy.

いっしょに散歩(さんぽ)に行(い)きませんか。  Chúng ta cùng đi dạo nhé.

◆ Cùng nhau

彼(かれ)らは大学(だいがく)を出(で)たら直(す)ぐ一緒(いっしょ)になろうと約束(やくそく)した。

Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.

☆ danh từ

◆ Sự giống như vậy

いつも一緒(いっしょ)だ  lúc nào cũng giống như vậy          

46

五つ

「 いつつ」

「NGŨ」

☆ danh từ

◆ Năm cái; năm chiếc

配送方法(はいそうほうほう)に関(かん)するメッセージ(メッセージ)、確(たし)かにいただきました。ご要望(ようぼう)どおり、お客様(きゃくさま)のご注文(ちゅうもん)になりました商品(しょうひん)は小(ちい)さい箱五(はこい)つに分割(にぶんかつ)してお送(おく)りします

Chúng tôi đã nhận được thông báo của các ngài về hình thức chuyển hàng. Theo như yêu cầu, chúng tôi sẽ phân chia hàng hóa mà các ngài đặt hàng vào trong 5 kiện nhỏ và đã gửi đi.

47

 

「 いぬ」

「KHUYỂN」

◆ Cẩu

☆ danh từ

◆ Chó

よくしつけられた犬(いぬ) Con chó được đào tạo tốt

◆ Khuyển .

48

 

「 いま」

「KIM」

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Bây giờ

49

意味

「 いみ」

「Ý VỊ」

☆ danh từ

◆ Ý nghĩa; nghĩa

この言葉(ことば)の意味(いみ)が分(わ)からない  Tôi không hiểu nghĩa của từ này

50

「 いもうと」

「MUỘI」

◆ Em

☆ danh từ, khiêm nhường ngữ

◆ Em gái

妹(いもうと)さんの仕事(しごと)は何(なに)ですか  em gái bạn làm nghề gì thế?

51

 

「 いや」

「HIỀM」

☆ tính từ đuôi な

◆ Khó chịu; ghét; không vừa ý

嫌(いや)でも、その仕事(しごと)をしなければならない Dù ghét vẫn cứ phải làm công việc đó

◆ Sự khó chịu; sự ghét; điều chán ghét; khó chịu; không thích

毎日宿題(まいにちしゅくだい)をたくさんすることは嫌(いや)だ

Thật khó chịu khi ngày nào cũng làm nhiều bài tập về nhà

52

入口

「 いりぐち」

「NHẬP KHẨU」

◆ Cổng vào

☆ danh từ

◆ Cửa vào; lối vào

入口(いりぐち)での入場料(にゅうじょうりょう)  Phí vào cửa ở lối vào

◆ Sự bắt đầu

入口(いりぐち)でつまずく mới bắt đầu đã không thuận lợi .

53

居る

 

「 おる」

「CƯ」

☆ Động từ nhóm 1 -ru, khiêm nhường ngữ, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Có; ở; sống; có mặt

一緒(いっしょ)に居(い)る時間(じかん)を作(つく)る  tạo cơ hội gần gũi nhau

54

要る

 

「 いる」

「YẾU」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Cần

ちょっと努力(どりょく)が要(い)る  cần có nỗ lực hơn nữa .

55

入れる

「 いれる」

「NHẬP」

☆ động từ nhóm 2

◆ Cho vào; bỏ vào

...に、コイン(コイン)を入(い)れる

bỏ đồng xu vào...

◆ Đút

◆ Kéo vào

◆ Trồng .

56

 

 いろ」

「SẮC」

◆ Màu

◆ Mầu

☆ danh từ

◆ Màu sắc

◆ Sắc .

57

「 かみ」

「THƯỢNG」

☆ danh từ

◆ Về mặt

道理(どうり)の〜では彼(かれ)の態度(たいど)が認(みと)められない。

về mặt đạo lý thì thái độ của anh ta là không chấp nhận được

58

後ろ

「 うしろ」

「HẬU」

☆ danh từ

◆ Sau; đằng sau; phía sau

前(まえ)から見(み)るとワンピース(ワンピース)で後(うし)ろからはビキニ(ビキニ)に見(み)える水着(みずぎ)

áo tắm (áo bơi) kiểu nhìn từ đằng trước giống như áo liền thân nhưng nhìn từ đằng sau trông giống như áo hai mảnh.

59

薄い

「 うすい」

「BẠC」

◆ Lỏng

◆ Mảnh dẻ

☆ tính từ

◆ Mỏng

氷(こおり)が薄(うす)くはった  đóng băng mỏng

◆ Mong manh

◆ Nhạt

このインキ(インキ)は色(いろ)がうすいだ   loại mực này rất nhạt

◆ Nhợt .

60

「 うた」

「CA」

☆ danh từ

◆ Bài hát

彼(かれ)は歌(うた)がうまい。Anh ta hát hay. .

61

歌う

「 うたう」

「CA」

◆ Ca

◆ Ca hát

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Hát

みんな一緒(いっしょ)に歌(うた)おう。Mọi người hãy cùng hát nào.

◆ Xướng .

62

生まれる

「 うまれる」

「SANH」

◆ Đản sinh

☆ động từ nhóm 2

◆ Được sinh ra; sinh ra

二種類(にしゅるい)の純血種(じゅんけつしゅ)をかけ合(あ)わせると、二通(にとお)りの本能(ほんのう)を備(そな)えた雑種(ざっしゅ)が生(う)まれる

Khi bạn phối giống 2 loại chó thuần chủng với nhau thì sẽ sinh ra một loại chó lai tạp chủng mang 2 bản năng.

◆ Lọt lòng

◆ Ra đời

◆ Sanh .

63

「 うみ」

「HẢI」

◆ Bể

◆ Bể khơi

☆ danh từ

◆ Biển; bờ biển

この夏(なつ)は海(うみ)の近(ちか)くの別荘(べっそう)で休暇(きゅうか)を過(す)ごす予定(よてい)です。

Mùa hè này tôi dự định nghỉ tại một villa gần bờ biển.