Bài 24: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 24: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 15:42

>> Bài 23: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 22: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

488

来週

「 らいしゅう」

「LAI CHU」

◆ Tuần lễ sau

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tuần sau

来週(らいしゅう)ちょっと空(あ)いた時間(じかん)がある

Tuần sau thì tôi có một chút thời gian trống.

489

来年

「 らいねん」

「LAI NIÊN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Năm sau

あの会社(かいしゃ)は来年(らいねん)10人採用(にんさいよう)する予定(よてい)ですよ。

Công ty đó dự định sẽ tuyển thêm 10 người vào năm sau.

たちの市(し)は、来年(らいねん)100周年(しゅうねん)を祝(いわ)うことになる

Năm sau thành phố của chúng ta sẽ kỷ niệm 100 năm.

◆ Năm tới

◆ Sang năm .

490

留学生

「 りゅうがくせい」

「LƯU HỌC SANH」

◆ Du học sinh

☆ danh từ

◆ Lưu học sinh; học sinh du học

アメリカ(アメリカ)の高校(こうこう)に入学(にゅうがく)する交換留学生(こうかんりゅうがくせい)

Giao lưu của lưu học sinh về việc nhập học vào một trường phổ thông trung học của Mỹ

491

両親

「 りょうしん」

「 LƯỠNG THÂN」

☆ danh từ

◆ Bố mẹ

◆ Phụ mẫu

◆ Song thân

◆ Thân sinh .

492

料理

「 りょうり」

「LIÊU LÍ」

☆ danh từ

◆ Bữa ăn; sự nấu ăn

◆ Món ăn; bữa ăn

4月(つき)のお料理(りょうり)

món ăn vào tháng 4

493

旅行

「 りょこう」

「LỮ HÀNH」

◆ Lữ hành

☆ danh từ

◆ Sự đi lại; sự du lịch .

494

「 れい」

「LINH」

☆ danh từ

◆ Số không .

495

冷蔵庫

「 れいぞうこ」

「LÃNH TÀNG KHỐ」

◆ Kho ướp lạnh

☆ danh từ

◆ Tủ lạnh .

496

練習

「 れんしゅう」

「LUYỆN TẬP」

☆ danh từ

◆ Sự luyện tập

実際(じっさい)の会話形式(かいわけいしき)での練習(れんしゅう)

Thực hành phương pháp hội thoại trực tiếp

練習(れんしゅう)[訓練(くんれん)]すれば技能(ぎのう)を磨(みが)くことができる。

Nếu luyện tập thì khả năng của bạn sẽ trở nên thuần thục hơn

◆ Tập luyện .

497

廊下

「 ろうか」

「LANG HẠ」

◆ Gác

☆ danh từ

◆ Hành lang

上(うえ)の階(かい)の部屋(へや)にはすべて長(なが)い廊下(ろうか)に通(つう)じるドア(ドア)があった

Ở các phòng trên tầng, đều có cửa thông với các hành lạng dài

宮殿(きゅうでん)にある迷路(めいろ)のように入(い)り組(く)んだ廊下(ろうか)

Hành lang lắt léo tựa như mê cung trong cung điện

◆ Thềm .

498

「 むっつ」

「LỤC」

☆ num

◆ Số sáu

毎月(まいつき)の募金(ぼきん)の寄付先(きふさき)にふさわしい慈善団体(じぜんだんたい)を、五(い)つないし六(しむっ)つ程度選(ていどえら)ぶことに致(いた)しました。

Chúng tôi đã đi đến thống nhất là sẽ chọn 5 hay 6 tổ chức từ thiện đáng tin cậy để hàng tháng tặng đồ

日本(にっぽん)から当国(とうく)にお越(おこ)しになるには六(むっ)つの玄関先(げんかんさき)があります。

Có 6 cửa ngõ đi từ Nhật vào nước ta