Bài 23: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 23: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 15:06

>> Bài 22: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 21: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

468

休み

 

「 やすみ」

「HƯU」

 

☆ danh từ

◆ Nghỉ; vắng mặt

2日(にち)の〜を取(と)る  xin nghỉ hai hôm

夏(なつ)〜  nghỉ hè .

469

八つ

 

「 やっつ」

「BÁT」

 

☆ num

◆ Tám

彼(かれ)は仕事(しごと)でストレス(ストレス)がたまると、友達(ともだち)に八(やっ)つ当(あ)たりしがちだ

Khi không hài lòng trong công việc của mình, anh ta thường trút hết bực tức lên những người bạn của mình.

◆ Thứ tám .

470

 

「 やま」

「SAN」

◆ Ngọn núi

☆ danh từ

◆ Núi

山(やま)を越(こ)す  vượt qua núi

◆ Sơn .

471

夕方

「 ゆうがた」

「TỊCH PHƯƠNG」

◆ Ban hôm

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Hoàng hôn; chiều tối

◆ Xế chiều

◆ Xế tà .

472

夕飯

「 ゆうめし」

「TỊCH PHẠN」

☆ danh từ

◆ Bữa ăn chiều .

☆ danh từ

◆ Bữa ăn tối

 

473

郵便局

「 ゆうびんきょく」

「BƯU TIỆN CỤC」

◆ Bưu cục

☆ danh từ

◆ Bưu điện .

474

昨夜

「 さくや」

「TẠC DẠ」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Đêm hôm qua

◆ Đêm qua

◆ Hồi khuya

475

有名

「 ゆうめい」

「HỮU DANH」

◆ Hữu danh

☆ danh từ

◆ Sự nổi tiếng

☆ tính từ đuôi な

◆ Nổi tiếng; có danh

...のエキスパート(エキスパート)として有名(ゆうめい)だ  nổi tiếng là chuyên gia trong lĩnh vực... .

476

「 ゆき」

「TUYẾT」

☆ danh từ

◆ Tuyết .

477

行く

「 ゆく」

「HÀNH」

☆ động từ nhóm 1 -iku/yuku

◆ Đi.

478

八日

「 ようか」

「BÁT NHẬT」

☆ danh từ

◆ Ngày tám; mồng tám

八日連続(はちにちれんぞく)  Tám ngày bay thẳng

◆ Tám ngày

八日目(はちにちめ)  Ngày thứ tám. .

479

洋服

「 ようふく」

「DƯƠNG PHỤC」

☆ danh từ

◆ Âu phục

◆ Quần áo

◆ Quần áo tây .

480

「 よこ」

「HOÀNH」

◆ Bề ngang

☆ danh từ

◆ Bên cạnh; chiều ngang

〜になる  nằm nghỉ, nằm

建物(たても)の〜に本屋(にほんや)がある。  Bên cạnh ngôi nhà có một hiệu sách. .

481

四日

「 よっか」

「TỨ NHẬT」

☆ danh từ

◆ Bốn ngày; ngày mùng bốn

四日熱マラリア病原虫(よんにちねつマラリアびょうげんちゅう) côn trùng gây sốt malaria trong 4 ngày

四日市市立博物館(よっかいちしりつはくぶつかん) Viện bảo tàng Thành phố Yokkaichi .

482

四つ

「 よっつ」

「TỨ」

☆ danh từ

◆ Bốn

今(い)まで使(でつか)ったのは−−これまでに日本(にっぽん)の四(よっ)つの都市(とし)でこのガイドブック(ガイドブック)を使(つか)ったけど、とにかくすごくすてきだし、清潔(せいけつ)だし、そのこ人(じん)たちはとても親切(しんせつ)だしね。

Từ trước tới giờ tôi đã sử dụng quyển sách hướng dẫn này để thăm quan 4 thành phố ở Nhật và tôi nhận thấy rằng Nhật Bản rất đẹp và sạch sẽ, con người nước Nhật rất thân thiện .

483

呼ぶ

「 よぶ」

「HÔ」

 

◆ Gào

☆ động từ nhóm 1 -bu

◆ Gọi; mời; kêu tên

◆ Hô hào

◆ Hú

◆ Kêu .

484

読む

「 よむ」

「ĐỘC」

☆ động từ nhóm 1 -mu

◆ Đọc

〜の結果(けっか)を追(お)うためにスポーツ欄(スポーツらん)を読(よ)む Đọc trang thể thao để theo dõi kết quả ~ .

485

「 よる」

「DẠ」

◆ Ban tối

◆ Buổi tối

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Đêm

◆ Tối .

486

弱い

「 よわい」

「NHƯỢC」

◆ Hèn yếu

◆ Kém cỏi

☆ tính từ

◆ Không chắc; không bền

弱(よわ)い靴下(くつした)  bít tất không bền

◆ Không chịu được; không chống lại

船(ふね)に弱(よわ)い  say sóng (khi đi tàu biển)

◆ Không gay gắt

外国(がいこく)との競争(きょうそう)に弱(よわ)い〔産業(さんぎょう)などが〕

không gay gắt trong cuộc cạnh tranh với nước ngoài

◆ Không mãnh liệt

弱(よわ)いお酒(さけ)  rượu nhẹ

◆ Không rành; kém; yếu; làm không tốt

英語(えいご)が弱(よわ)い  không thạo tiếng anh

◆ Lỏng

◆ Mềm yếu; yếu đuối; nhát

彼(かれ)は憶病者(おくびょうしゃ)だ。/彼(かれ)は気(き)が弱(よわ)い。  Nó nhát như thỏ đế.

◆ Mỏng

◆ Mỏng manh

◆ Mức độ thấp

スペル(スペル)に非常(ひじょう)に弱(よわ)い  yếu trong đánh vần

◆ Nhẹ.

487

来月

「 らいげつ」

「LAI NGUYỆT」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tháng sau

来月(らいげつ)〜へ訪問(ほうもん)するという仮計画(かりけいかく)を立(た)てる

Lên kế hoạch tạm thời đi thăm~ vào tháng sau.