Bài 22: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 22: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 13:58

>> Bài 21: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 20: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

448

見る

「 みる」

「KIẾN」

◆ Coi

◆ Ngắm

◆ Ngó

◆ Nhìn thấy

◆ Nhìn xem

☆ động từ nhóm 2

◆ Nhìn; xem

◆ Nhòm

◆ Nhòm ngó .

449

「 みんな」

「GIAI」

◆ Mọi người

☆ danh từ, trạng từ

◆ Tất cả mọi người .

◆ Hết thảy

☆ danh từ, trạng từ

◆ Tất cả mọi người

 

450

六日

「 むいか」

「LỤC NHẬT」

☆ danh từ

◆ Ngày thứ sáu

六日連続(ろくにちれんぞく) 6 ngày liên tục

Ghi chú

ngày thứ sáu trong tháng chứ không phải thứ Sáu trong tuần .

451

向こう

「 むこう」

「HƯỚNG」

☆ danh từ

◆ Phía bên kia; mặt bên kia; cạnh bên kia

◆ Phía trước; phía đối diện .

452

難しい

「 むずかしい」

「NAN」

☆ tính từ

◆ Khó; khó khăn

難(むずか)しい本(ほん)  một quyển sách khó

đỗ được kỳ thi đó rất khó;このテストは私には難しい

その試験に合格するのは極めて[非常に]難しい

453

六つ

「 むっつ」

「LỤC」

☆ num

◆ Sáu

彼(かれ)は六(むっ)つの言語(げんご)に堪能(かんのう)だっ  Anh ta thành thạo 6 thứ tiếng .

454

「 むら」

「THÔN」

☆ danh từ

◆ Làng

小(ちい)さい村(むら)で生(う)まれた  sinh ra ở một làng nhỏ

◆ Làng mạc

◆ Thôn xã

◆ Xã .

455

「 め」

「MỤC」

◆ Con mắt

☆ danh từ

◆ Mắt .

456

眼鏡

「 がんきょう」

「NHÃN KÍNH」

☆ danh từ

◆ Kính (đeo mắt)

今(いま)はもう高(たか)くないよ。眼鏡(めがね)は5000円(えん)から9000円(えん)の間(ま)で買(か)えるんだ

Chúng không đắt lắm đâu. Anh có thể mua kính với giá khoảng từ năm nghìn yên đến chín nghìn yên

457

もう一度

「 もういちど」

「NHẤT ĐỘ」

☆ cụm từ

◆ Lại; lần nữa; thêm một lần nữa .

 

458

木曜日

「 もくようび」

「MỘC DIỆU NHẬT」

◆ Ngày thứ năm

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Thứ năm .

459

持つ

 

「 もつ」

「TRÌ」

☆ động từ nhóm 1 -tsu

◆ Cầm; nắm; mang

何(なに)を持(も)っていけばいいですか Tôi nên mang cái gì đây?

◆ Chịu (phí tổn)

特殊(とくしゅ)なスペクトル(スペクトル)を持(も)つA型星(がたぼし)

Ngôi sao nhóm A có phổ quang đặc biệt

◆ Đảm nhiệm; có

イギリス人(イギリスじん)の口約束(くちやくそく)は、契約書(けいやくしょ)と同(おな)じ効果(こうか)を持(も)つ。

Lời hứa của người Anh được xem giống như 1cam kết

◆ Duy trì

慣習(かんしゅう)は、法(ほう)の効力(こうりょく)を持(も)つ。

Truyền thống được duy trì theo luật pháp

◆ Khiêng

◆ Mang

誰(だれ)しも、残虐(ざんぎゃく)な待遇(たいぐう)を受(う)けない権利(けんり)を持(も)つ。

Ai cũng có quyền không phải nhận sự đối xử tàn nhẫn

◆ Vác

◆ Xách.

460

「 もの」

「VẬT」

◆ Đồ vật

☆ danh từ

◆ Vật

私(わたし)の物(もの)は私(わたし)の物(もの)。あなたの物(もの)も私(わたし)の物(もの)。

Những gì thuộc về tôi thì là của tôi. Những gì thuộc về anh cũng là của tôi. .

461

「 もん」

「MÔN」

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Cổng .

462

問題

「 もんだい」

「VẤN ĐỀ」

☆ danh từ

◆ Vấn đề .

463

八百屋

「 やおや」

「BÁT BÁCH ỐC」

☆ danh từ

◆ Hàng rau

八百屋(やおや)の店先(みせさき)に並(なら)ぶ  Được bày bán tại cửa hàng rau.

八百屋(やおや)で買(か)い物(もの)をした。 Tôi đã mua rau tại cửa hàng rau.

◆ Người bán rau quả

八百屋(やおや)の看板(かんばん) Biển hiệu cửa hàng rau. .

464

野菜

「 やさい」

「DÃ THÁI」

☆ danh từ

◆ Rau .

465

易しい

「 やさしい」

「DỊCH」

◆ Dễ tánh

◆ Dễ tính

☆ tính từ

◆ Dễ; dễ dàng

〜を易(やさ)しい英語(えいご)に訳(やく)す  dịch sang tiếng Anh đơn giản, dễ hiểu

466

安い

「 やすい」

「AN」

☆ tính từ

◆ Điềm tĩnh; yên tâm

◆ Rẻ

プラス面(プラスめん)としては、古(ふる)いホテル(ホテル)というのは安(やす)いし、中心部(ちゅうしんぶ)にある

Phải công nhận rằng khách sạn cũ đó rẻ và gần trung tâm

◆ Rẻ tiền

◆ Thấp .

467

休み

「 やすみ」

「HƯU」

☆ danh từ

◆ Nghỉ; vắng mặt

2日(にち)の〜を取(と)る xin nghỉ hai hôm

夏(なつ)〜 nghỉ hè .