Bài 21: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 21: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 11:00

>> Bài 20: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 19: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

428

毎晩

「 まいばん」

「MỖI VÃN」

◆ Đêm đêm

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Hàng tối; tối tối .

429

「 ぜん」

「TIỀN」

☆ tiếp đầu ngữ

◆ Tiền; trước; kém

☆ danh từ, danh từ làm phó từ, danh từ làm hậu tố

◆ Trước đây; cũ; người hay việc cũ đã nói ở trên; trước khi

◆ 前年:năm trước

430

「 まち」

「ĐINH」

☆ danh từ

◆ Thị trấn; con phố .

431

待つ

「 まつ」

「ĐÃI」

◆ Chờ

◆ Chờ đợi

☆ động từ nhóm 1 -tsu

◆ Đợi

_分間(ふんかん)の診察(しんさつ)を受(う)けるのに_時間待(じかんま)つ

Đợi hàng ~ tiếng đồng hồ để nhận được một cuộc hẹn khám ~ phút.

◆ Đợi chờ

◆ Mong chờ

◆ Mong đợi

◆ Mong mỏi

◆ Trông đợi .

432

「 まど」

「SONG」

☆ danh từ

◆ Cửa sổ

窓(まど)から手(て)や顔(かお)を出(だ)さないで下(くだ)さい.

Bạn không được thò tay và đầu ra cửa sổ đâu đấy

433

「 ばん」

「VẠN」

☆ trạng từ, tiếp đầu ngữ

◆ Nhiều; tất cả

☆ trạng từ, num

◆ Vạn

一万円(いちまんえん) một vạn Yên

◆ Vô số; tất cả; mọi thứ .

434

万年筆

「 まんねんひつ」

「VẠN NIÊN BÚT」

☆ danh từ

◆ Bút máy

◆ Viết máy .

435

磨く

「 みがく」

「MA」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài

◆ Đánh; chải

歯(は)を磨(みが)く đánh răng

◆ Trau chuốt; cải thiện; gọt giũa

◆ Xát .

436

「 みぎ」

「HỮU」

☆ danh từ

◆ Bên phải; phía bên phải

あなたの席(せき)は課長(かちょう)の右(みぎ)です。 Chỗ ngồi của anh là ở bên phải trưởng phòng.

◆ Hữu .

437

短い

「 みじかい」

「ĐOẢN」

◆ Cụt

◆ Hụt

☆ tính từ

◆ Ngắn

この浴衣(ゆかた)、僕(ぼく)に少(すこ)し短(みじか)すぎる。 Chiếc áo yukata này hơi ngắn so với tôi. .

438

「 みず」

「THỦY」

☆ danh từ

◆ Nước

水収支法(みずしゅうしほう) phương pháp bình thông nhau

馬(うま)に水(みず)を与(あた)える cho ngựa uống nước

439

「 みせ」

「ĐIẾM」

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh)

◆ Hiệu buôn

◆ Tiệm .

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Cửa hàng; cửa hiệu

◆ Sự thành lập

440

見せる

「 みせる」

「KIẾN」

 

☆ động từ nhóm 2

◆ Cho xem; cho thấy; chứng tỏ; bày tỏ

それをやって〜 Sẽ làm việc đó cho mà xem.

写真(しゃしん)を見(み)せてください。 Cho tôi xem ảnh nào .

441

「 みち」

「ĐẠO」

☆ danh từ

◆ Con đường; con phố

◆ Đạo

◆ Đường

◆ Đường đi

◆ Lĩnh vực

◆ Phương tiện; cách thức

会社(かいしゃ)を辞(や)めてからの生活(せいかつ)の道(みち)を考(かんが)えているのか。

Anh đã nghĩ đến cách nào để sống sau khi thôi việc ở công ty chưa? .

442

三日

「 みっか」

「TAM NHẬT」

 

☆ danh từ

◆ Ba ngày; ngày mùng ba

二(に)、三日(さんにち)は長(なが)くかかるけど、そのほうが安(やす)いんだ。

Nó kéo đến 2 hay 3 ngày nhưng như thế thì rẻ hơn. .

443

三つ

 みっつ」

「TAM」

☆ danh từ

◆ Ba

ハンバーガー三(ハンバーガーみっ)つとコーラ(コーラ)を下(くだ)さい。

Hãy cho tôi ba miếng Hamburger và một cốc Coca?

444

「 みち」

「ĐẠO」

☆ danh từ

◆ Con đường; con phố

◆ Đạo

◆ Đường

◆ Đường đi

◆ Lĩnh vực

◆ Phương tiện; cách thức

会社(かいしゃ)を辞(や)めてからの生活(せいかつ)の道(みち)を考(かんが)えているのか。

Anh đã nghĩ đến cách nào để sống sau khi thôi việc ở công ty chưa? .

445

皆さん

「 みんなさん」

「GIAI」

◆ Mọi người .

◆ Các anh

◆ Các vị

☆ danh từ

◆ Tất cả mọi người

446

「 みなみ」

「NAM」

◆ Nam

☆ danh từ

◆ Phía Nam; phương Nam

南(みなみ)から北(きた)まであらゆる場所(ばしょ)を訪(おとず)れる

Đến thăm tất cả mọi nơi nằm trong khoảng từ Nam đến Bắc

447

「 みみ」

「NHĨ」

☆ danh từ

◆ Tai

長(なが)く垂(た)れ下(さ)がった耳(みみ) Tai chảy xệ xuống

蝶ナット(ちょうナット)のような形(かたち)をした耳(みみ) Tai có hình giống nút bướm .