Bài 2: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 2: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ năm - 12/05/2016 17:11
cach ghi nho tu vung tieng nhat

cach ghi nho tu vung tieng nhat

STT

Từ mới

Cách đọc và hán tự

Nghĩa và ví dụ

22

「 あと」

「HẬU」

☆ danh từ

◆ Người kế vị; người nối nghiệp

☆ danh từ sở hữu cách thêm の

◆ Sau; đằng sau; phía sau; nữa

支払(しはら)いは一覧後(いちらんご)90日(にち)にすることになっております

thanh toán sau 90 ngày

☆ danh từ làm phó từ

◆ Sau; muộn hơn; sau đó; lớp sau

うん、あと20分(ふん)で映画(えい)が始(がはじ)まるから

Ừ, bộ phim sẽ bắt đầu sau 20 phút nữa..

 

23

 あに」

「HUYNH」

☆ danh từ, khiêm nhường ngữ

◆ Anh trai

兄(あに)はA会社(かいしゃ)に勤(つと)めている。

Anh tôi hiện đang làm việc tại công ty A.

thường dùng trong trường hợp nói với người ngoài về anh mình. Khác お兄さん

24

「 あね」

「TỈ」

☆ danh từ, khiêm nhường ngữ

◆ Chị; chị của mình

姉(ねえ)さん女房(にょうぼう) người vợ lớn tuổi hơn chồng

姉婿(あねむこ) anh rể

一番上(いちばんじょう)の姉(あね)  chị cả

◆ Tỷ .

25

浴びる

「 あびる」

「DỤC」

☆ động từ nhóm 2

◆ Rơi vào; ngập chìm

まわりからごうごうたる非難(ひなん)を浴(あ)びる chìm ngập trong những lời nhiếc móc

◆ Tắm

日光(にっこう)を浴(あ)びる tắm trong ánh mặt trời

(水(みず)などを)浴(あ)びる

tắm

◆ Thu hút

(人(ひと))から注目(ちゅうもく)を浴(あ)びる thu hút sự chú ý của... .

26

危ない

「 あぶない」

「NGUY」

☆ tính từ

◆ Nghi ngờ; không rõ; không đáng tin

あのセールスマン(セールスマン)の約束(やくそく)は危(あぶ)ない。

Lời hứa của tay nhân viên bán hàng đó không đáng tin chút nào.

フランス語の最終試験にパスできるかどうか危ない。

Không hiểu tôi có qua được bài thi cuối kỳ môn tiếng Pháp không.

◆ Nguy; nguy hiểm; nguy kịch

流(なが)れの急(きゅう)な川(かわ)で泳(およ)ぐのは危(あぶ)ない。

Sẽ rất nguy hiểm nếu bơi trên dòng sông nước chảy xiết.

医者(いしゃ)は娘(むすめ)が危(あぶ)ない状態(じょうたい)を脱(だっ)したといった。

Bác sĩ nói rằng con gái tôi đã thoát ra khỏi tình trạng nguy hiểm.

彼(かれ)は危(あぶ)ない。 Ông ấy nguy lắm rồi.

Ghi chú: cách nói về tính mạng .

27

甘い

「 あまい」

「CAM」

◆ Ngon ngọt

☆ tính từ

◆ Ngọt

私(わたし)の家族(かぞく)は皆甘(みなあま)いものが好(す)きだ。

Mọi người trong gia đình tôi đều thích đồ ngọt.

◆ Ngọt bùi

☆ tính từ, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Ngọt ngào; dễ chịu

私(わたし)の判断(はんだん)は甘(うま)かった。

Những lời phê phán của tôi không hề dễ chịu

28

余り

「 あまり」

「DƯ」

 

☆ tính từ đuôi な

◆ Không mấy; ít; thừa

お金(かね)が余(あま)りない còn ít tiền

Lưu ý

nghĩa "không...mấy" luôn ở trong câu dạng phủ định; nghĩa "nhiều" luôn ở trong câu có dạng khẳng định

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Phần còn lại; phần dư; phần thừa; phần dư thừa

豊(ゆた)かな社会(しゃかい)の余(あま)り物(もの)で生活(せいかつ)する sống bằng đồ dư thừa của xã hội giàu có

余(あま)り物(もの)がたくさんある đồ thừa còn rất nhiều

料理(りょうり)の余(あま)りphần thức ăn thừa

22÷5=4、余(、あま)り2 22 chia 5 bằng 4, dư 2

☆ trạng từ

◆ Rất; lắm

余(あま)り好(す)きじゃない không thích lắm

余(あま)りに多(おお)くの選択肢(せんたくし)がある có rất nhiều sự lựa chọn

29

「 あめ」

「VŨ」

◆ Cơn mưa

☆ danh từ

◆ Mưa

雨(あめ)が止(や)む  Tạnh mưa

雨(あめ)が降(ふ)る trời mưa

◆ Trận mưa .

30

「 あめ」

「DI」

☆ danh từ

◆ Kẹo; kẹo ngậm

あめとむちを用(もち)いた外交(がいこう)

chính sách ngoại giao vừa cương vừa nhu

営業チーム(えいぎょうチーム)には、あめとむちの動機付(どうきづ)けが必要(ひつよう)だ

cần vừa thưởng vừa phạt để tạo động lực cho đội bán hàng

あめとむちとをうまく使(つか)い分(わ)ける

sử dụng thích hợp công cụ vừa đấm vừa xoa, vừa thưởng vừa phạt, vừa cương vừa nhu

(人(ひと))をあめとむちでもっと働(はたら)かせる

vừa khiển trách vừa khen ngời để khuyến khích người khác làm việc hăng say hơn

1袋(ふくろ)のあめ  một túi kẹo

31

洗う

「 あらう」

「TẨY」

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Giặt; rửa; tắm gội

手(て)を洗(あら)う

rửa tay

◆ Tẩy

◆ Tẩy rửa

◆ Vo

◆ Xả .

32

歩く

「 あるく」

「BỘ」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Đi bộ; đi; bước

つま先(さき)で歩(ある)く

đi bằng đầu ngón chân

33

言う

「 いう」

「NGÔN」

 

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Nói; gọi là

言(い)わぬは〜にまさる

im lặng là vàng

言(い)うは易(やす)く,行(おこな)うは難(かた)し

nói thì dễ, làm thì khó

34

「 け」

「GIA」

☆ hậu tố

◆ Nhà; nhà cửa; gia đình; gia tộc

徳川家(とくがわか) gia tộc nhà Tokugawa .

35

行く

 

「 ゆく」

「HÀNH」

☆ động từ nhóm 1 -iku/yuku

◆ Đi.

36

「 いけ」

「TRÌ」

◆ Bàu

☆ danh từ

◆ Cái ao; ao

小(ちい)さな池(いけ) ao nhỏ

◆ Hồ .

37

医者

「 いしゃ」

「Y GIẢ」

☆ danh từ

◆ Bác sĩ

眼医者(めいしゃ) bác sĩ chuyên khoa mắt

◆ Đại phu

◆ Thầy lang

◆ Thầy thuốc

◆ Y .

38

椅子

「 いす」

「Y TỬ」

☆ danh từ

◆ Ghế; cái ghế

日本(にっぽん)の教室(きょうしつ)だとね、椅子(いす)とは別々(べつべつ)の大(おお)きな机(つくえ)を使(つか)うんだ

trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau

39

痛い

「 いたい」

「THỐNG」

☆ tính từ

◆ Đau; đau đớn

足(あし)が痛(いた)い  chân đau

◆ Nhức .

40

忙しい

「 いそがしい」

「MANG」

◆ Bận

☆ tính từ

◆ Bận rộn

家事(かじ)に忙(いそが)しい bận rộn việc nhà cửa

◆ Bề bộn

◆ Bộn

◆ Bộn rộn

◆ Chộn rộn

◆ Đa đoan

◆ Mắc bận

◆ Rộn .

41

「 いち」

「NHẤT」

☆ num

◆ Một

細(こま)かいことにもいちいちけちをつける

phàn nàn từng thứ nhỏ nhặt một

42

一日

 

Tsuitachi

một ngày