Bài 19: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 19: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 09:20

>> Bài 18: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 17: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Ý nghĩa

388

 

「 じん」

「NHÂN」

 

☆ danh từ

◆ Người

389

一つ

「 ひとつ」

「NHẤT」

 

☆ danh từ

◆ Một

隠遁生活(いんとんせいかつ)をする者(もの)は、邪悪(じゃあく)な者(もの)か天使(てんし)のような人(ひと)の二(ふた)つに一(ひと)つ。

Một người đàn ông cô đơn sẽ là một thiên thần hoặc là một con ác thú.

日本(にっぽん)で最(もっと)も権威(けんい)ある雑誌(ざっし)の一(ひと)つXYZ誌(し)の編集者(へんしゅうしゃ)

biên tập viên của tạp chí XYZ-một tạp chí có quyền uy lớn nhất Nhật Bản .

390

一月

 

「 ひとつき」

「NHẤT NGUYỆT」

☆ danh từ

◆ Một tháng

あと一月(いちがつ)もしたら

nếu sau ~ tháng thì ~

電気代(でんきだい)はいつも一月(いちがつ)いくらかかりますか?

tiền điện hàng tháng là bao nhiêu? .

391

一人

Hitori

một người

392

 

ひま

「HẠ」

◆ Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

◆ Sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt, French, sense, để lại, bỏ lại, bỏ quên, di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ, ngừng, thôi, nghỉ, để lộn xộn, để bừa bãi, mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào, bỏ không mặc nữa, ngừng lại, bỏ sót, để sót, xoá đi, để lại về sau, không đi vào con đường mòn, buông ra, chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách, dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách, rail, nhường chỗ cho, lurch, phó mặc số mệnh, dặn dò, dặn lại, bị bỏ rơi, việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy

◆ Tam biệt, buổi liên hoan chia tay, lời chúc tạm biệt; lời tam biệt

 

393

 

「 ひゃく」

「BÁCH」

 

☆ num

◆ Một trăm

◆ Trăm 

 

394

病院

 

「 びょういん」

「BỆNH VIỆN」

☆ danh từ

◆ Bệnh viện

病院(びょういん)に入院(にゅういん)する

nằm viện

◆ Nhà thương

◆ Sinh bệnh .

 

395

病気

「 びょうき」

「BỆNH KHÍ」

☆ danh từ

◆ Bệnh tật; bệnh; sự ốm

病気(びょうき)にかかる

mắc bệnh

◆ Bịnh

◆ Đau ốm

◆ Ốm

◆ Ốm đau

◆ Tật bệnh

◆ Thói xấu; chứng; tật

例(れい)の病気(びょうき)が始(はじ)まった

mắc phải thói xấu .

396

 

「 ひる」

「TRÚ」

 

◆ Ban trưa

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Buổi trưa; ban ngày

昼(ひる)の間(ま)は眠(ねむ)り、夜活動(よるかつどう)する動物(どうぶつ)も多(おお)い。

Cũng có rất nhiều loài động vật ngày ngủ đêm hoạt động.

今丁度(いまちょうど)お昼(ひる)だ。

Bây giờ vừa đúng giữa trưa.

◆ Trưa .

397

昼ご飯

 

ひるごはん

「TRÚ PHẠN」

◆ Bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa, dọn bữa ăn trưa cho, dự bữa ăn trưa

398

広い

「 ひろい」

「QUẢNG」

☆ tính từ

◆ Rộng; rộng rãi; rộng lớn .

 

399

封筒

「 ふうとう」

「PHONG ĐỒNG」

◆ Bao thư

☆ danh từ

◆ Phong bì

住所氏名(じゅうしょしめい)を書(か)き返信用(へんしんよう)の切手(きって)を貼(は)った封筒(ふうとう)

Phong bì có đóng dấu bưu điện bị gửi lại địa chỉ người gửi.

◆ Phong thơ

◆ Phong thư .

 

400

吹く

「 ふく」

「XUY」

 

◆ Dậy mùi

◆ Hắt hiu

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Phát ra; bốc ra; tỏa ra

◆ Thổi

◆ Thổi (gió)

9月(つき)の風(かぜ)は、果物(くだもの)が屋根裏(やねうら)に納(おさ)められるまで、優(やさ)しく吹(ふ)く。

Gió tháng 9 thổi nhẹ đến tận khi hoa quả được thu gom chất đầy lên mái nhà.

◆ Dậy mùi

◆ Hắt hiu

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Phát ra; bốc ra; tỏa ra

◆ Thổi

◆ Thổi (gió)

9月(つき)の風(かぜ)は、果物(くだもの)が屋根裏(やねうら)に納(おさ)められるまで、優(やさ)しく吹(ふ)く。

Gió tháng 9 thổi nhẹ đến tận khi hoa quả được thu gom chất đầy lên mái nhà.

401

「 ふく」

「PHỤC」

☆ danh từ, danh từ làm hậu tố

◆ Quần áo; bộ

あつらえの服(ふく)  Trang phục làm theo yêu cầu.

402

二つ

「 ふたつ」

「NHỊ」

☆ danh từ

◆ Hai .

403

豚肉

「 ぶたにく」

「ĐỒN NHỤC

◆ Thịt heo

☆ danh từ

◆ Thịt lợn

買(か)おうとする豚肉(ぶたにく)の鮮度(せんど)を見分(みわ)ける重要(じゅうよう)な手掛(てが)かり

phần hướng dẫn quan trọng để mua được thịt lợn tươi

404

二人

「 ににん」

「NHỊ NHÂN」

☆ danh từ

◆ Hai người

アパート(アパート)の中(なか)で、3人(にん)がまるで処刑(しょけい)でもあったかのように銃(じゅう)で撃(う)たれて殺(ころ)され、その他二人(たににん)がけがをした

Tại tòa nhà, ba người đã bị bắn chết kiểu thi hành án tử hình, hai người khác bị thương

405

二日

「 ふつか」

「NHỊ NHẬT」

☆ danh từ

◆ Ngày mùng hai .

406

太い

「 ふとい」

「THÁI」

☆ tính từ

◆ Béo; dày; to

私(わ)たちは、その工事計画(そのこうじけいかく)のために1本(ほん)の太(ふと)いケーブル(ケーブル)を必要(ひつよう)としています

Chúng tôi cần một sợi dây cáp to cho dự án xây dựng đó.

◆ Mập .

407

「 ふゆ」

「ĐÔNG」

◆ Đông

☆ danh từ, danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Mùa đông

冬(ふゆ)が来(き)たのでジェニファー(ジェニファー)は冬服(ふゆふく)を物置(ものおき)から出(だ)して洗濯(せんたく)した

Khi mùa Đông đến, Jennifer đã lấy quần áo ấm từ giá treo đi giặt.