Bài 18: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 18: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 16:24

>> Bài 17: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 16: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

368

 

「 はな」

「TỊ」

☆ danh từ

◆ Mũi .

369

「 はなし」

「THOẠI」

 

☆ danh từ

◆ Câu chuyện; sự nói chuyện; sự hội thoại .

370

話す

「 はなす」

「THOẠI」

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Bàn tán

・・・(・・・)について話(はな)す

bàn tán về ...

◆ Chuyện

◆ Chuyện trò

◆ Kể lại; thuật lại; nói lại

寓話(ぐうわ)を語(かた)る  kể chuyện ngụ ngôn

◆ Nói

◆ Nói chuyện; nói (bằng ngôn ngữ nào đó)

◆ Thốt .

371

早い

 

「 はやい」

「TẢO」

 

◆ Mau

☆ tính từ

◆ Sớm; nhanh chóng

早(はや)いほどいい  càng nhanh càng tốt

372

速い

「 はやい」

「TỐC」

◆ Chóng

◆ Lẹ

◆ Mau lẹ

◆ Nhanh chóng

☆ tính từ

◆ Nhanh; sớm

早(はや)いですね  nhanh ghê .

373

「 はる」

「XUÂN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Mùa xuân

◆ Xuân .

374

貼る

 

「 はる」

「THIẾP」

 

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Dán; gắn cho

行儀(ぎょうぎ)よくすることを拒(こば)む子(こ)どもに医学用語(いがくようご)のレッテル(レッテル)を貼(は)る

Gắn một thuật ngữ y học cho những đứa bé từ chối hành vi ứng xử tốt.

◆ Gắn .

375

晴れ

 

「 はれ」

「TÌNH」

☆ danh từ

◆ Trời nắng

晴(は)れた日(ひ)には彼(かれ)らは富士山(ふじさん)を遠(とお)くから見(み)ることができる

Vào những ngày trời nắng, mọi người có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ đằng xa.

376

晴れる

「 はれる」

「TÌNH」

 

☆ động từ nhóm 2

◆ Nắng

空(そら)がすっかり晴(は)れるのを待(ま)つ

Đợi trời quang đãng/nắng ấm

◆ Tạnh .

377

 

「 はん」

「BÁN」

◆ Bán

☆ danh từ, danh từ làm phó từ, danh từ làm hậu tố

◆ Một nửa

◆ Nửa

◆ Rưỡi .

378

 

「 ばん」

「VÃN」

 

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Buổi tối

◆ Đêm

☆ danh từ làm phó từ

◆ Muộn

◆ Tối .

379

番号

 

「 ばんごう」

「PHIÊN HÀO」

◆ Số hiệu

☆ danh từ

◆ Số liệu .

380

晩ご飯

 

ばんごはん

「VÃN PHẠN」

◆ Bữa cơm (trưa, chiều), tiệc, tiệc chiêu đãi

◆ Bữa cơm chiều, bữa cơm tối

381

半分

 

「 はんぷん」

「BÁN PHÂN」

☆ danh từ

◆ Một nửa phút .

 

382

 

 ひがし」

「ĐÔNG」

 

◆ Đông

☆ danh từ

◆ Hướng Đông

東(ひがし)に向(む)かって飛(と)ぶ飛行機(ひこうき)が頭上(ずじょう)に見(み)えてくるでしょう

Có lẽ sẽ nhìn thấy chiếc máy bay lượn trên đầu bay về hướng Đông. 

383

引く

 

「 ひく」

「DẪN」

◆ Chăng

◆ Dẫn

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Kéo; rút; bị (cảm); tra

辞書(じしょ)を〜  tra từ điển

◆ Trừ

◆ Uốn cong .

384

弾く

「 ひく」

「ĐÀN」

 

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Chơi (nhạc cụ)

ギター(ギター)を弾(ひ)く  chơi đàn ghi ta

◆ Đàn

◆ Gẫy

◆ Gảy .

 

385

低い

 

「 ひくい」

「ĐÊ」

◆ Lè tè

☆ tính từ

◆ Thấp

彼(かれ)はまだ会社(かいしゃ)での地位(ちい)が低(ひく)い。 Vị trí của anh ta ở công ty vẫn còn thấp.

386

飛行機

「 ひこうき」

「PHI HÀNH KI」

☆ danh từ

◆ Máy bay

◆ Phi cơ

◆ Tàu bay .

387

 

「 ひだり」

「TẢ」

☆ danh từ

◆ Bên trái

◆ Tả

◆ Trái .