Bài 17: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 17: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 15:55

>> Bài 16: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 15: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

348

寝る

 

 ねる」

「TẨM」

◆ Đặt lưng

◆ Đặt mình

◆ Nằm

◆ Ngả lưng

☆ động từ nhóm 2

◆ Ngủ

(人(ひと))のいびきがうるさいので耳栓(みみせん)をして寝(ね)る

vì tiếng ngáy của ai đó to quá nên tôi phải bịt tai khi ngủ.

349

登る

 

「 のぼる」

「ĐĂNG」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Được đưa ra; được đặt ra (trong chương trình)

◆ Được thăng chức

〜の最高地点(さいこうちてん)に登(のぼ)る leo lên chức cao nhất

◆ Giương buồm

◆ Leo

◆ Tăng; đi lên; leo

悪条件(あくじょうけん)の中必死(なかひっし)で山(やま)に登(のぼ)る quyết leo núi trong điều kiện khắc nghiệt

◆ Trèo 

350

飲み物

 

「 のみもの」

「ẨM VẬT」

☆ danh từ

◆ Đồ uống; thức uống

ジュース(ジュース)は健康(けんこう)に良(よ)い飲(の)み物(もの)と言(い)われる

Nước hoa quả được coi là đồ uống rất có lợi cho sức khoẻ .

351

飲む

 

「 のむ」

「ẨM」

 

◆ Húp

☆ động từ nhóm 1 -mu

◆ Uống

水(みず)を〜 uống nước .

352

乗る

「 のる」

「THỪA」

◆ Cưỡi

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Lên xe; lên tàu; đi (tàu, xe)

バス(バス)に乗(の)る   lên xe buýt

◆ Vào (nhịp); có hứng

勉強(べんきょう)に気(き)が乗(の)る  có cảm hứng học hành

353

 

「 は」

「XỈ」

☆ danh từ

◆ Răng

すき間(ま)だらけの歯(は)  Răng toàn khe hở

354

灰皿

 

「 はいざら」

「HÔI MÃNH」

☆ danh từ

◆ Gạt tàn

 

355

入る

「 いる」

「NHẬP」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Đi vào; vào

幽門括約筋(ゆうもんかつやくきん)を通(とお)って小腸(しょうちょう)が消化(しょうか)できる量(りょう)で十二指腸(じゅうにしちょう)に入(はい)る(食物(しょくもつ)が)

Thức ăn vào tá tràng thông qua cơ vòng môn vị với lượng thức ăn đủ để ruột non có thể tiêu hóa được

356

葉書

 

「 はがき」

「DIỆP THƯ」

☆ danh từ

◆ Bưu thiếp .

 

357

履く

「 はく」

「LÍ」

 

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Đi (giày, tất); xỏ (giầy, tất)

室内用スリッパ(しつないようスリッパ)を履(は)く  đi dép dùng trong nhà .

358

 

「 はし」

「KIỀU」

☆ danh từ

◆ Cầu

橋(はし)を渡(わた)す Đi qua cầu.

359

 

「 はし」

「KIỀU」

 

☆ danh từ

◆ Cầu

橋(はし)を渡(わた)す Đi qua cầu.

360

始まる

 

「 はじまる」

「THỦY」

☆ Động từ nhóm 1 -ru, tự động từ

◆ Bắt đầu; khởi đầu

その建築様式(けんちくようしき)は古代ギリシア(こだいギリシア)から始(はじ)まった

kiểu kiến trúc đó bắt đầu từ thời cổ Hy lạp

◆ 開始する; 遡る 

361

初めて

「 はじめて」

「SƠ」

☆ danh từ, trạng từ

◆ Lần đầu tiên

演壇(えんだん)に立(た)ったのはこれが初(はじ)めてです.

đây là lần đầu tiên đứng trên diễn đàn

◆ Mới

健康(けんこう)を失(うしな)って初(はじ)めてその有(あ)りがた味(あじ)がわかる.

Khi không còn sức khoẻ mới cảm nhận thấy giá trị của sức khoẻ.

362

走る

「 はしる」

「TẨU」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Chạy

この船(ふね)は20ノット(のっと)の速力(そくりょく)で走(はし)っている.の

Con tầu này đang chạy với tốc lực 20 hải lý/giờ

◆ Tẩu .

363

二十歳

 

「 はたち」

「NHỊ THẬP TUẾ」

◆ Đôi mươi

☆ danh từ

◆ Hai mươi tuổi .

364

働く

「 はたらく」

「ĐỘNG」

◆ Làm

◆ Làm lụng

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Lao động; hoạt động; phạm (tội); làm việc

盗(ぬす)みを働(はたら)く  phạm tội ác.

365

 

「 はち」

「BÁT」

 

◆ Bát

◆ Bát quác

☆ num

◆ Tám

出馬表(しゅつばひょう)には八(やっ)つか九(ここの)つのレース(レース)が載(の)っている

Có tám hoặc chín cuộc đua được ghi trên bảng đua ngựa

366

二十日

「 はつか」

「NHỊ THẬP NHẬT」

☆ danh từ

◆ Ngày hai mươi; hai mươi ngày .

367

 

 はな」

「HOA」

 

◆ Bông hoa

◆ Đóa hoa

☆ danh từ

◆ Hoa

彼女(かのじょ)は花々(はな々)を本(ほん)の間(ま)に押(お)しはさんで保存(ほぞん)した

Chúng tôi giữ hoa bằng cách ép chúng vào trong những trang sách

◆ Huê .