Bài 16: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 16: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 15:26

>> Bài 15: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 14: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

328

「 なつ」

「HẠ」

◆ Hạ

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Mùa hè; mùa hạ .

329

夏休み

「 なつやすみ」

「HẠ HƯU」

☆ danh từ

◆ Nghỉ hè .

330

七つ

「 ななつ」

「THẤT」

☆ danh từ

◆ Bảy cái

その商品(しょうひん)は七(なな)つの工具(こうぐ)が合(あ)わさって一(ひと)つになっている

sản phẩm đó gồm 7 dụng cụ hợp thành

331

七日

 

「 なのか」

「THẤT NHẬT」

☆ danh từ làm phó từ

◆ 7 ngày

七日熱(ななにちねつ)  sốt 7 ngày

◆ Ngày thứ 7 của tháng .

332

名前

 

「 なまえ」

「DANH TIỀN」

◆ Danh

☆ danh từ

◆ Tên; họ tên

名前(なまえ)を付(つ)ける  đặt tên .

333

習う

「 ならう」

「TẬP」

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Học tập; luyện tập; học

ピアノ(ピアノ)を週(しゅう)2回習(かいなら)っています. Cô ta học Piano 2 lần/1 tuần

334

並ぶ

「 ならぶ」

「TỊNH」

☆ động từ nhóm 1 -bu, tự động từ

◆ Được xếp; được bài trí

車(くるま)のパレード(パレード)の沿道(えんどう)に並(なら)ぶ〔群衆(ぐんしゅう)などが〕

Quần chúng nhân dân đứng ở trên vệ đường của đoàn xe hộ tống.

335

並べる

「 ならべる」

「TỊNH」

◆ Bầy

◆ Sắp hàng

☆ động từ nhóm 2, tha động từ

◆ Sắp; bày; bày đặt; bài trí

〜を1列(れつ)に並(なら)べる  Sắp xếp ~ thành 1 hàng

336

成る

 

「 なる」

「THÀNH」

 

◆ Thành

◆ Trở nên

☆ Động từ nhóm 1 -ru, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Trở thành

大人(おとな)に成(な)る   trở thành người lớn .

337

「 なに」

「HÀ」

☆ danh từ, thán từ

◆ Cái gì

 

338

 

「 に」

「NHỊ」

☆ num

◆ Hai; số hai .

339

賑やか

 にぎやか」

「CHẨN」

☆ tính từ đuôi な

◆ Sôi nổi; náo nhiệt; sống động; huyên náo

にぎやかなパーティー(パーティー)  bữa tiệc huyên náo .

340

「 にく」

「NHỤC」

☆ danh từ

◆ Thịt

イスラム教(いすらむきょう)の戒律(かいりつ)に従(したが)って食肉解体(しょくにくかいたい)した動物(どうぶつ)の肉(にく)

Thịt động vật đã được làm theo giới luật của đạo hồi

341

西

 

「 にし」

「TÂY」

☆ danh từ

◆ Hướng tây; phía tây

デービッド(デービッド)は昨夜(さくや)11時(じ)ごろ、ハーストブリッジ(ハーストブリッジ)から約(やく)20キロ西(キロにし)で、悲惨(ひさん)な交通事故(こうつうじこ)に遭遇(そうぐう)し、亡(な)くなりました。

David đã thiệt mạng trong vụ tai nạn giao thông khủng khiếp xảy ra vào lúc 11 giờ đêm qua tại địa điểm cách đường Hurstbridge 20km về phía Tây.

342

日曜日

 

 にちようび」

「NHẬT DIỆU NHẬT」

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Chủ Nhật; ngày Chủ Nhật

◆ Chúa nhật .

 

343

荷物

 

「 にもつ」

「HÀ VẬT」

☆ danh từ

◆ Hành lý .

344

「 てい」

「ĐÌNH」

◆ Vườn

345

脱ぐ

「 ぬぐ」

「THOÁT」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ)

彼(かれ)は帽子(ぼうし)を脱(ぬ)いでその婦人(ふじん)に深々(ふかぶか)とお辞儀(じぎ)をした。

Anh ấy bỏ mũ và cúi chào bà lão ấy.

◆ Lột .

346

温い

 

「 ぬるい」

「ÔN」

☆ tính từ, từ sử dụng kana đứng một mình

◆ Nguội; âm ấm

コーヒー(コーヒー)は温(ぬ)くなってしまった。  Cà phê nguội mất rồi.

347

 

「 ねこ」

「MIÊU」

☆ danh từ

◆ Mèo

猫の手も借りたい Thành ngữ