Bài 14: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 14: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 14:18

>> Bài 13: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 12: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

 

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Ý nghĩa

288

使う

「 つかう」

「SỬ」

◆ Dụng

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Sử dụng; dùng

サッカー(サッカー)では手(て)を使(つか)ってはいけない trong bóng đá không được phép dùng tay

◆ Xài .

290

疲れる

「 つかれる」

「BÌ」

☆ động từ nhóm 2

◆ Cũ rồi

このシャツ(シャツ)は疲(つか)れた chiếc áo này cũ rồi

◆ Mệt

◆ Mệt mỏi

一日中働(いちにちちゅうはたら)いて疲(つか)れた lao động một ngày mệt rồi

◆ Mỏi

◆ Mỏi mệt

◆ Nhọc

◆ Nhọc mệt

◆ Nhọc nhằn

◆ Oải

◆ Rã rời .

291

「 つぎ」

「THỨ」

☆ danh từ

◆ Lần sau; sau đây; tiếp đến

我(わ)が社(しゃ)には次々(つぎつぎ)とお金(かね)が流(なが)れ込(こ)んでいるので、高額(こうがく)のボーナス(ボーナス)を期待(きたい)していなさい

Tiền liên tục chảy vào công ty chúng ta, vì vậy hãy chờ đón một mức thưởng cao đi

292

着く

「 つく」

「TRỨ」

◆ Cặp

◆ Đến

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Đến (một địa điểm)

小包(こづつみ)が着(つ)いたら知(し)らせてください。

Khi nào bao hàng đến thì hãy báo cho chúng tôi biết.

◆ Tới

手(て)が床(ゆか)に着(つ)くまで体(からだ)を曲(ま)げてごらん。

Hãy uốn người cho đến khi tay bạn với tới sàn.

◆ Vào (vị trí)

位置(いち)に着(つ)いて、用意(ようい)、ドン(ドン)。 Vào vị trí, chuẩn bị, đi ! .

293

「 つくえ」

「KY」

☆ danh từ

◆ Bàn

◆ Bàn viết .

294

作る

「 つくる」

「TÁC」

◆ Chế biến

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Làm; tạo; sáng tác; xây dựng

◆ Nấu .

295

勤める

「 つとめる」

「CẦN」

☆ động từ nhóm 2

◆ Làm việc; đảm nhiệm; bỏ ra công sức để làm

銀行(ぎんこう)に〜 làm việc tại ngân hàng

◆ Phục vụ .

296

冷たい

「 つめたい」

「LÃNH」

◆ Lành lạnh

☆ tính từ

◆ Lạnh nhạt; lạnh lùng

◆ Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo

◆ Nguội lạnh .

297

強い

「 つよい」

「CƯỜNG」

◆ Đanh

◆ Khỏe

☆ tính từ

◆ Mạnh; khoẻ; bền

母(はは)の愛(あい)は、いつまでも強(つよ)い  Tình yêu của mẹ luôn bền vững theo thời gian.

298

「 て」

「THỦ」

☆ danh từ

◆ Tay

時(とき)は、血気盛(けっきさか)んな若者(わかもの)をならす乗(の)り手(て)。  thời gian là kẻ cắp của tuổi trẻ

299

出かける

 

「 でかける」

「XUẤT」

◆ Đăng trình

◆ Ra

◆ Rời khỏi .

300

手紙

「 てがみ」

「THỦ CHỈ」

 

◆ Bức thơ

☆ danh từ

◆ Bức thư

〜を祝(いわ)って書(か)かれた温(あたた)かく思(おも)いやりある手紙(てがみ)

bức thư chúc mừng lời lẽ ấm áp và sâu sắc

あくまでも協力的(きょうりょくてき)な(語調(ごちょう)の)(人(ひと))の手紙(てがみ)

bức thư đầy tình hợp tác

◆ Phong thơ

◆ Phong thư

◆ Thơ từ

◆ Thư

◆ Thư từ .

301

出口

「 でぐち」

「XUẤT KHẨU」

◆ Cổng ra

☆ danh từ

◆ Cửa ra

◆ Lối ra .

302

出る

「 でる」

「XUẤT」

◆ Đi ra

◆ Ngoi

☆ động từ nhóm 2

◆ Xuất hiện; đi ra khỏi .

303

天気

「 てんき」

「THIÊN KHÍ」

☆ danh từ

◆ Thời tiết

今日(きょう)は天気(てんき)がいい hôm nay thời tiết đẹp .

304

電気

「 でんき」

「ĐIỆN KHÍ」

◆ Điện khí

☆ danh từ

◆ Điện; đèn điện

電気・電子製造者統合教育委員会(でんき・でんしせいぞうしゃとうごうきょういくいいんかい)

Ủy ban giáo dục liên hợp các nhà chế tạo đồ điện và điện tử.

太陽熱発電(たいようねつはつでん)による電気(でんき)

Điện năng tạo ra nhờ vào năng lượng mặt trời. .

305

電車

「 でんしゃ」

「ĐIỆN XA」

☆ danh từ

◆ Tàu điện

どの電車(でんしゃ)[(路(みち))線(せん)]が恵比寿(えびす)に行(い)きますか?

Tàu điện nào đi đến Ebisu vậy?

自分(じぶん)が毎日乗(まいにちの)っている時間帯(じかんたい)の電車(でんしゃ)  Tàu điện mà hàng ngày tôi vẫn đi.

◆ Tàu lửa

◆ Xe điện

◆ Xe lửa

306

電話

「 でんわ」

「ĐIỆN THOẠI」

☆ danh từ

◆ Điện thoại

インターネット(インターネット)に接続(せつぞく)できる携帯電話(けいたいでんわ)

điện thoại di động có thể vào mạng

セックス(セックス)だけが目的(もくてき)で異性(いせい)にかける誘(さそ)いの電話(でんわ)

cuộc điện thoại gọi lậu (có mục đích mời cháo sex)

◆ Máy điện thoại .

STT

Từ mới

Phát âm và hán tự

Ý nghĩa

288

使う

「 つかう」

「SỬ」

◆ Dụng

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Sử dụng; dùng

サッカー(サッカー)では手(て)を使(つか)ってはいけない trong bóng đá không được phép dùng tay

◆ Xài .

290

疲れる

「 つかれる」

「BÌ」

☆ động từ nhóm 2

◆ Cũ rồi

このシャツ(シャツ)は疲(つか)れた chiếc áo này cũ rồi

◆ Mệt

◆ Mệt mỏi

一日中働(いちにちちゅうはたら)いて疲(つか)れた lao động một ngày mệt rồi

◆ Mỏi

◆ Mỏi mệt

◆ Nhọc

◆ Nhọc mệt

◆ Nhọc nhằn

◆ Oải

◆ Rã rời .

291

「 つぎ」

「THỨ」

☆ danh từ

◆ Lần sau; sau đây; tiếp đến

我(わ)が社(しゃ)には次々(つぎつぎ)とお金(かね)が流(なが)れ込(こ)んでいるので、高額(こうがく)のボーナス(ボーナス)を期待(きたい)していなさい

Tiền liên tục chảy vào công ty chúng ta, vì vậy hãy chờ đón một mức thưởng cao đi

292

着く

「 つく」

「TRỨ」

◆ Cặp

◆ Đến

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Đến (một địa điểm)

小包(こづつみ)が着(つ)いたら知(し)らせてください。

Khi nào bao hàng đến thì hãy báo cho chúng tôi biết.

◆ Tới

手(て)が床(ゆか)に着(つ)くまで体(からだ)を曲(ま)げてごらん。

Hãy uốn người cho đến khi tay bạn với tới sàn.

◆ Vào (vị trí)

位置(いち)に着(つ)いて、用意(ようい)、ドン(ドン)。 Vào vị trí, chuẩn bị, đi ! .

293

「 つくえ」

「KY」

☆ danh từ

◆ Bàn

◆ Bàn viết .

294

作る

「 つくる」

「TÁC」

◆ Chế biến

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Làm; tạo; sáng tác; xây dựng

◆ Nấu .

295

勤める

「 つとめる」

「CẦN」

☆ động từ nhóm 2

◆ Làm việc; đảm nhiệm; bỏ ra công sức để làm

銀行(ぎんこう)に〜 làm việc tại ngân hàng

◆ Phục vụ .

296

冷たい

「 つめたい」

「LÃNH」

◆ Lành lạnh

☆ tính từ

◆ Lạnh nhạt; lạnh lùng

◆ Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo

◆ Nguội lạnh .

297

強い

「 つよい」

「CƯỜNG」

◆ Đanh

◆ Khỏe

☆ tính từ

◆ Mạnh; khoẻ; bền

母(はは)の愛(あい)は、いつまでも強(つよ)い  Tình yêu của mẹ luôn bền vững theo thời gian.

298

「 て」

「THỦ」

☆ danh từ

◆ Tay

時(とき)は、血気盛(けっきさか)んな若者(わかもの)をならす乗(の)り手(て)。  thời gian là kẻ cắp của tuổi trẻ

299

出かける

 

「 でかける」

「XUẤT」

◆ Đăng trình

◆ Ra

◆ Rời khỏi .

300

手紙

「 てがみ」

「THỦ CHỈ」

 

◆ Bức thơ

☆ danh từ

◆ Bức thư

〜を祝(いわ)って書(か)かれた温(あたた)かく思(おも)いやりある手紙(てがみ)

bức thư chúc mừng lời lẽ ấm áp và sâu sắc

あくまでも協力的(きょうりょくてき)な(語調(ごちょう)の)(人(ひと))の手紙(てがみ)

bức thư đầy tình hợp tác

◆ Phong thơ

◆ Phong thư

◆ Thơ từ

◆ Thư

◆ Thư từ .

301

出口

「 でぐち」

「XUẤT KHẨU」

◆ Cổng ra

☆ danh từ

◆ Cửa ra

◆ Lối ra .

302

出る

「 でる」

「XUẤT」

◆ Đi ra

◆ Ngoi

☆ động từ nhóm 2

◆ Xuất hiện; đi ra khỏi .

303

天気

「 てんき」

「THIÊN KHÍ」

☆ danh từ

◆ Thời tiết

今日(きょう)は天気(てんき)がいい hôm nay thời tiết đẹp .

304

電気

「 でんき」

「ĐIỆN KHÍ」

◆ Điện khí

☆ danh từ

◆ Điện; đèn điện

電気・電子製造者統合教育委員会(でんき・でんしせいぞうしゃとうごうきょういくいいんかい)

Ủy ban giáo dục liên hợp các nhà chế tạo đồ điện và điện tử.

太陽熱発電(たいようねつはつでん)による電気(でんき)

Điện năng tạo ra nhờ vào năng lượng mặt trời. .

305

電車

「 でんしゃ」

「ĐIỆN XA」

☆ danh từ

◆ Tàu điện

どの電車(でんしゃ)[(路(みち))線(せん)]が恵比寿(えびす)に行(い)きますか?

Tàu điện nào đi đến Ebisu vậy?

自分(じぶん)が毎日乗(まいにちの)っている時間帯(じかんたい)の電車(でんしゃ)  Tàu điện mà hàng ngày tôi vẫn đi.

◆ Tàu lửa

◆ Xe điện

◆ Xe lửa

306

電話

「 でんわ」

「ĐIỆN THOẠI」

☆ danh từ

◆ Điện thoại

インターネット(インターネット)に接続(せつぞく)できる携帯電話(けいたいでんわ)

điện thoại di động có thể vào mạng

セックス(セックス)だけが目的(もくてき)で異性(いせい)にかける誘(さそ)いの電話(でんわ)

cuộc điện thoại gọi lậu (có mục đích mời cháo sex)

◆ Máy điện thoại .