Bài 13: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 13: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 10:24

>> Bài 12: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 11: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

268

出す

「 だす」

「XUẤT」

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Gửi đi; cho ra khỏi; xuất bản .

 

269

立つ

「 たつ」

「LẬP」

☆ động từ nhóm 1 -tsu

◆ Đứng

立(た)ったまま眠(ねむ)った  tôi ngủ đứng

☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru

◆ Đứng lên; đứng dậy

その提案(ていあん)は我(わ)が社(しゃ)の役(やく)に立(た)つ。

Đề án đó rất có ích cho công ty của chúng tôi.

270

建物

「 たてもの」

「KIẾN VẬT」

☆ danh từ

◆ Tòa nhà; ngôi nhà; công trình kiến trúc .

271

楽しい

「 たのしい」

「LẠC」

◆ Dí dỏm

◆ Khoái ý

◆ Sướng

◆ Vui sướng

☆ tính từ

◆ Vui vẻ; vui nhộn; vui tính

楽(たの)しい人(ひと)  con người vui tính

◆ Vui; vui vẻ; khoái lạc; sung sướng .

272

頼む

「 たのむ」

「LẠI」

◆ Cậy

◆ Khất

◆ Năn nỉ

◆ Nhờ

◆ Trông

◆ Trông cậy

☆ động từ nhóm 1 -mu

◆ Yêu cầu; đề nghị; nhờ cậy

よろしく頼(たの)む(=お任(まか)せします。)  xin nhờ cậy (hoàn toàn) .

273

多分

「 たぶん」

「ĐA PHÂN」

☆ danh từ, trạng từ

◆ Đa phần; rất nhiều; rất lớn

多分(たぶん)の金額(きんがく)  khoản tiền rất lớn .

274

食べ物

「 たべもの」

「THỰC VẬT」

☆ danh từ

◆ Đồ ăn

◆ Món ăn

◆ Thức

◆ Thức ăn .

275

食べる

 

「 たべる」

「THỰC」

☆ động từ nhóm 2

◆ Ăn .

276

「 たまご」

「NOÃN」

☆ danh từ

◆ Trứng; quả trứng

卵(たまご)3個(こ)をボウル(ボウル)に入(い)れよく割(わ)りほぐすこと  Đập nhẹ 3 quả trứng cho vào bát. .

277

「 だれ」

「THÙY」

☆ danh từ

◆ Ai

だれがしたと君(きみ)は思(おも)うか.  Anh nghĩ ai đã làm chuyện đó?

 

278

「 だれ」

「THÙY」

☆ danh từ

◆ Ai

だれがしたと君(きみ)は思(おも)うか. Anh nghĩ ai đã làm chuyện đó?

だれに招待状(しょうたいじょう)を送(おく)るのか一覧表(いちらんひょう)を見(み)せて.

Đưa tôi xem danh sách anh gửi giấy mời tới những ai nào! .

279

誕生日

「 たんじょうび」

「ĐẢN SANH NHẬT」

☆ danh từ

◆ Ngày sinh

ご子息(しそく)の誕生(たんじょう)と貴兄(きけい)の誕生日(たんじょうび)が重(かさ)なるという二重(にじゅう)の慶事(けいじ)おめでとうございます。

Chúc mừng nhân dịp sinh nhật cậu và con trai cậu.

マーク(マーク)の40歳(さい)の誕生日(たんじょうび)が近(ちか)づいてきているので、お祝(いわ)いのポットラックパーティー(ポットラックパーティー)(持(も)ち寄(よ)りパーティー(パーティー))にあなたが参加(さんか)してくれると光栄(こうえい)なんだけど!

Sắp đến sinh nhật lần thứ 40 của Mark rồi. Chúng tôi sẽ rất vinh dự nếu được anh tham gia bữa tiệc chúc mừng sinh nhật Mark đấy.

◆ Ngày sinh nhật .

280

小さい

「 ちいさい」

「TIỂU」

◆ Bé

◆ Bé bỏng

◆ Bé nhỏ

◆ Còm

◆ Nhỏ

☆ tính từ

◆ Nhỏ bé

そのウイルス(ウイルス)は顕微鏡(けんびきょう)でしか見(み)えないほど小(ちい)さい

Loại vi rút này nhỏ bé đến mức phải nhìn bằng kính hiển vi.

◆ Thấp bé

◆ Tí

◆ Tí hon .

281

小さな

 

Một nhỏ

282

近い

 

「 ちかい」

「CẬN」

◆ Cận

☆ tính từ

◆ Gần; cạnh; kề sát; ngay cạnh; ngay sát

彼(かれ)は、小説(しょうせつ)を書(か)き始(はじ)めて20年近(ねんちか)い

Anh ấy bắt đầu viết cuốn tiểu thuyết khi anh ấy gần 20 tuổi.

◆ Giống như; gần như; tương tự

ほとんど〜に近(ちか)い  Hầu hết là giống~.

◆ Thân thiết; mật thiết; thân cận; gần gũi

より車(くるま)に近(ちか)い

Tôi thấy thân thiết hơn với chiếc xe đó .

283

違う

「 ちがう」

「VI」

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp

私(わたし)の生(お)い立(た)ちは彼(かれ)のとはとても[かなり]違(ちが)う。

Gia cảnh của tôi thì khác xa so với của anh ta

◆ Lầm lẫn

◆ Nhầm

◆ Sai .

284

近く

「 ちかく」

「CẬN」

◆ Cận

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Gần; ở gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh; ngay sát; hàng xóm

そのビル(ビル)への攻撃(こうげき)で_人近(ひとちか)くが死亡(しぼう)した

Vụ tấn công vào tòa nhà đó đã làm những ngườI hàng xóm thiệt mạng.

285

地下鉄

「 ちかてつ」

「ĐỊA HẠ THIẾT」

☆ danh từ

◆ Tàu điện ngầm

地下鉄(ちかてつ)で3つ先(さき)の動物園駅(どうぶつそのえき)まで行(い)った.

Tôi đi đến ga vườn bách thú bằng tầu điện ngầm qua 3 trạm dừng

286

地図

「 ちず」

「ĐỊA ĐỒ」

◆ Bản đồ

☆ danh từ

◆ Địa đồ

遺伝的微細構造地図(いでんてきびさいこうぞうちず)  Sơ đồ cấu trúc siêu nhỏ của gen.

287

茶色

「 ちゃいろ」

「TRÀ SẮC」

☆ danh từ

◆ Màu nâu nhạt

茶色(ちゃいろ)に濁(にご)った泥水(どろみず)の中(なか)では何(なに)も見(み)えなかった

Bạn không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì từ vũng nước bùn màu nâu .