Bài 11: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 11: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 08:55

>> Bài 10: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 9: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và từ mới

Ý nghĩa

207

差す

「 さす」

「SOA」

☆ động từ nhóm 1 -su

◆ Giương (ô); giơ (tay) .

208

雑誌

 

「 ざっし」

「TẠP CHÍ」

☆ danh từ

◆ Tạp chí

◆ Tạp san

◆ Tập san .

209

砂糖

「 さとう」

「SA ĐƯỜNG」

◆ Đường

☆ danh từ

◆ Đường (ăn) .

210

寒い

「 さむい」

「HÀN」

◆ Cóng

◆ Hàn

◆ Lành lạnh

◆ Lạnh lẽo

☆ tính từ

◆ Lạnh; lạnh giá; rét

◆ Trời lạnh .

211

 

「 さん」

「TAM」

☆ num

◆ Ba

私(わ)たちは一(ちはひと)つのシーン(シーン)のために三(みっ)つぐらい別(べつ)のことをしました。

Chúng ta đã làm ba việc khác nhau cho một cảnh

212

散歩

「 さんぽ」

「TÁN BỘ」

☆ danh từ

◆ Sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo .

213

「 し」

「TỨ」

☆ num

◆ Bốn

214

「 えん」

「DIÊM」

☆ danh từ

◆ Muối

アルカリ金属塩(アルカリきんぞくしお)  muối kim loại kiềm

215

時間

「 じかん」

「THÌ GIAN」

◆ Giờ

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Giờ đồng hồ

一日(いちにち)は二十四時間(にじゅうよんじかん)です  một ngày có 24 giờ

◆ Giờ giấc

◆ Thì giờ

◆ Thời buổi

◆ Thời điểm

汽車(きしゃ)の時間(じかん)に間(ま)に会(あ)わなかった  đã bị nhỡ tàu

◆ Thời gian

この仕事(しごと)は時間(じかん)がかかる

công việc này mất thời gian

◆ Thời giờ

◆ Tiếng đồng hồ .

216

仕事

「 しごと」

「SĨ SỰ」

☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の

◆ Công việc; việc làm .

217

辞書

「 じしょ」

「TỪ THƯ」

☆ danh từ

◆ Từ điển

辞書(じしょ)を使(つか)えば新聞(しんぶん)が読(よ)める。  Kèm từ điển thì đọc báo được.

◆ Tự điển .

218

静か

「 しずか」

「TĨNH」

☆ tính từ đuôi な

◆ Yên tĩnh; thanh bình .

219

「 した」

「HẠ」

☆ danh từ

◆ Dưới; phía dưới; bên dưới; phần dưới; phần sau; tập sau .

220

「 しち」

「THẤT」

☆ num

◆ Bảy

◆ Thất

221

質問

「 しつもん」

「CHẤT VẤN」

☆ danh từ

◆ Câu hỏi

◆ Chất vấn .

222

自転車

「 じてんしゃ」

「TỰ CHUYỂN XA」

☆ danh từ

◆ Xe đạp .

223

自動車

「 じどうしゃ」

「TỰ ĐỘNG XA」

◆ Mô tô

◆ Ô tô

◆ Xe con

◆ Xe hơi

☆ danh từ

◆ Xe ô tô

◆ Xe ô-tô .

224

死ぬ

「 しぬ」

「TỬ」

☆ động từ nhóm 1 -nu

◆ Chết

◆ Đi đời

◆ Lâm chung

◆ Mệnh hệ

◆ Qua đời

◆ Xuống lỗ .

225

自分

「 じぶん」

「TỰ PHÂN」

☆ danh từ

◆ Bản thân mình; tự mình .

 

226

閉まる

「 しまる」

「BẾ」

☆ Động từ nhóm 1 -ru, tự động từ

◆ Đóng; bị đóng chặt; buộc chặt

ドア(ドア)が閉(し)まるような音(おと)  tiếng như tiếng cửa đóng

227

閉める

「 しめる」

「BẾ」

☆ động từ nhóm 2, tha động từ

◆ Đóng

きちんとドア(ドア)を閉(し)める  đóng chặt cửa

人(ひと)の目(め)の前(まえ)でドア(ドア)をバタン(バタン)と閉(し)める  đóng sầm cửa trước mặt ai

◆ Gài .