Bài 10: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 10: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 08:41

>> Bài 9: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 8: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

188

「 こえ」

「THANH」

☆ danh từ

◆ Tiếng; giọng nói

(人(ひと))の心(こころ)の奥(おく)の抗(こう)し難(がた)い声(こえ)

Tiếng nói thuyết phục từ sâu trong trái tim của ai.

(人(ひと))が帰宅(きたく)したときに飼(か)い犬(いぬ)が鳴(な)く声(こえ)

Chó sủa khi (ai đó) về nhà. .

189

午後

「 ごご」

「NGỌ HẬU」

◆ Vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều

ただ今外出中(こんがいしゅつちゅう)でして、午後(ごご)2時(じ)に戻(もど)る予定(よてい)です

Hiện giờ anh ấy đang ra ngoài và sẽ quay trở lại vào lúc 2 giờ chiều.

190

九日

「 ここのか」

「CỬU NHẬT」

☆ danh từ

◆ Mồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày

九日連続(きゅうにちれんぞく)   Liên tục 9 ngày

191

九つ

「 ここのつ」

「CỬU」

☆ danh từ

◆ 9 cái; 9 chiếc

九(ここの)つから成(な)る一群(いちぐん)  Bộ chín (cuốn sách...)

192

午前

「 ごぜん」

「NGỌ TIỀN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Buổi sáng; vào buổi sáng; sáng

金曜日(きんようび)の午前(ごぜん)8時半(じはん)に、お客(きゃく)さまのホテル(ホテル)のロビー(ロビー)にお迎(むか)えに上(あ)がります

Tôi sẽ đón quý khách vào lúc 8 giờ 30 ngày thứ sáu tại hành lang khách sạn của quý khách

193

答える

「 こたえる」

「ĐÁP」

◆ Trả lời .

194

今年

「 ことし」

「KIM NIÊN」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Năm nay

今年(ことし)から申(もう)し込(こ)み方法(ほうほう)が変(か)わります。

Kể từ năm nay phương pháp đăng ký sẽ có thay đổi..

195

言葉

「 ことば」

「NGÔN DIỆP」

◆ Câu nói

☆ danh từ

◆ Ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói

彼(かれ)の言葉(ことば)じりを捕(とら)える  nắm bắt từng lời nói của ông ta

196

子供

「 こども」

「TỬ CUNG」

◆ Bé con

◆ Bé thơ

◆ Con

◆ Con nhỏ

◆ Con nít

◆ Con trẻ

◆ Đứa trẻ

◆ Hài đồng

◆ Thơ ấu

☆ danh từ

◆ Trẻ con; con cái

僕(ぼく)は子供時代(こどもじだい)を三重県(みえけん)で過(す)ごした。  Tôi sống thời thơ ấu ở tỉnh Mie.

197

ご飯

「 ごはん」

「PHẠN」

☆ danh từ

◆ Cơm; bữa cơm

〜を食(た)べる  ăn cơm .

198

困る

「 こまる」

「KHỐN」

☆ Động từ nhóm 1 -ru

◆ Bối rối

ぶしつけな質問(しつもん)をされ,私(わたし)は返事(へんじ)に困(こま)った。

Bị đặt một câu hỏi không tế nhị, tôi bối rối không biết trả lời như thế nào.

◆ Khó khăn (về tiền bạc, cuộc sống.v.v...)

金(きん)に困(こま)って本(ほん)を全部売(ぜんぶう)り払(はら)った。

Tôi đang găp khó khăn về tiền bạc nên đã bán sạch sách vở.

199

今月

「 こんげつ」

「KIM NGUYỆT」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tháng này

今月(こんげつ)の10日(ぜろ)に私(ちにわたし)は富士山(ふじさん)に登(のぼ)ります。

Ngày 10 tháng này tôi sẽ leo núi Phú Sĩ.

200

今週

「 こんしゅう」

「KIM CHU」

◆ Tuần lễ này

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tuần này

今週(こんしゅう)はよく家庭サービス(かていサービス)をしたぞ。

Tuần này tôi đã dành nhiều thời gian với gia đình. 

201

今晩

「 こんばん」

「KIM VÃN」

◆ Đêm nay

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tối nay .

202

財布

「 さいふ」

「TÀI BỐ」

◆ Bao tượng

◆ Bóp

◆ Đãy tiền

◆ Hầu bao

◆ Túi tiền

☆ danh từ

◆ Ví

満員電車(まんいんでんしゃ)の中(なか)で財布(さいふ)を盗(ぬす)まれた。 Tôi bị mất ví trên tàu điện đông người. .

203

 

「 さかな」

「NGƯ」

            ☆ danh từ

◆ Cá .

204

「 さき」

「TIÊN」

☆ danh từ

◆ Đầu mút; điểm đầu; tương lai

先々(さきざき)のことまで考(かんが)える  suy tính chuyện tương lai

指(ゆび)の先(さき)  đầu ngón tay

☆ danh từ làm hậu tố, danh từ sở hữu cách thêm の, tiếp đầu ngữ

◆ Trước đây

この先(さき)2カ月間(かげつかん)  hai tháng trước đây .

205

咲く

「 さく」

「TIẾU」

☆ động từ nhóm 1 -ku

◆ Nở

ここ北海道(ほっかいどう)は5月(がつ)にいろんな花(はな)は一度(いちど)に咲(さ)きます。

Ở Hokkaido này vào tháng 5, nhiều loại hoa nở cùng một lúc.

206

作文

「 さくぶん」

「TÁC VĂN」

☆ danh từ

◆ Sự đặt câu

◆ Sự viết văn; sự làm văn; đoạn văn

「友情」という題で作文を書きなさい。Hãy viết một đoạn văn về chủ đề "Tình bạn".