Bài 1: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp 5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 1: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp 5
Thứ năm - 12/05/2016 15:43
cach ghi nho tu vung tieng nhat

cach ghi nho tu vung tieng nhat

STT

Từ mới

Cách đọc và kanji

Nghĩa và ví dụ

1

会う

「 あう」

「HỘI」

◆ Đón

☆ động từ nhóm 1 -u

◆ Gặp

今晩7時ごろ渋谷で会うことにしよう。

Sẽ gặp nhau vào 7 giờ tối nay tại Shibuya nhé.

2

「 あお」

「THANH」

☆ danh từ

◆ Màu xanh

青々 あおあお とした 牧草地 ぼくそうち の 馬 うま が 田園詩 でんえんし の 一 ひと こまのようだった。

một con ngựa trên đồng cỏ xanh tạo nên khung cảnh đồng quê thanh bình.

◆ Màu xanh lơ .

3

青い

「 あおい」「THANH」

☆ tính từ

◆ Xanh

青 あお いのですか。あれは 古 ふる い 銅 どう だから 緑青 ろくしょう がかかってて 青 あお いんですそして250 ドル ドル ですよ。

Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.

4

「 あか」

「XÍCH」

☆ danh từ

◆ Màu đỏ

赤々 あか々 と 燃 も えている 炉 ろ

Lò than cháy rực đỏ

5

赤い

「 あかい」

「XÍCH」

☆ tính từ

◆ Đỏ

6

明い

あかい

「MINH」

◆ Sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, side, sáng ngời

◆ Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười, vui mắt; vui vẻ, vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng

7

「 あき」

「THU」

☆ danh từ, danh từ làm phó từ

◆ Mùa thu

お 父 とう さん, 小鳥 ことり たちは 秋 あき になったのがわかるの.

Bố ơi, những con chim nhỏ kia có biết rằng trời đã sang thu không?

◆ Thu .

8

開く

「 ひらく」」

「KHAI」

◆ Banh

☆ động từ nhóm 1 -ku, tha động từ

◆ Mở

銀行 ぎんこう で 口座 こうざ を〜

mở tài khoản ở ngân hàng .

9

開ける

「 ひらける」

「KHAI」

☆ động từ nhóm 2

◆ Khai thông; ; mở mang; tiến bộ

視界 しかい が〜

mở mang tầm mắt .

10

上げる

 

「 あげる」

「THƯỢNG」

☆ động từ nhóm 2

◆ Cho; biếu; tặng

お 土産 みやげ を〜

tặng quà

◆ Chổm

◆ Đề bạt; cất nhắc; giới thiệu; đề cử

候補者 こうほしゃ を〜

đề cử cử tri

◆ Giành được; thu được

すばらしい 成果 せいか を〜た

thu được thành tích rực rỡ

◆ Giơ

◆ Hút lên

植物 しょくぶつ は 水 みず を〜。thực vật hút nước lên

◆ Làm xong; hoàn thành; kết thúc

仕事 しごと を〜た。kết thúc công việc

◆ Nâng lên; đưa lên; giơ lên

手 て を〜。giơ tay lên

◆ Nôn mửa; nôn

車 くるま に 酔 よ って〜。say xe ô tô nên bị nôn

◆ Tăng

スピード スピード を〜。tăng tốc độ

◆ Tăng lên

◆ Tiến hành; cử hành; tổ chức

入社式 にゅうしゃしき を〜。tổ chức lễ gia nhập công ty

◆ Tố cáo; bắt

犯人 はんにん を〜。tố cáo tội phạm.

11

「 あさ」

「TRIÊU」

 

◆ Ban sáng

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Buổi sáng

明日 あした の 朝 あさ 8 時 じ に 起 お こしてもらえますか

tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng

◆ Sáng .

12

朝ご飯

「 あさごはん」

「TRIÊU PHẠN」

☆ danh từ

◆ Bữa sáng; cơm sáng (nói chung)

朝食 ちょうしょく ( 朝 あさ ご 飯 はん )は 何 なに でしたか

sáng nay, cậu ăn gì đấy .

13

 

「 あし」

「TÚC」

 

◆ Cẳng

☆ danh từ

◆ Chân

ウサギ ウサギ の 足 あし

chân thỏ

14

明日

 

「 あす」

「MINH NHẬT」

◆ Bữa hôm sau

◆ Bữa sau

◆ Ngày hôm sau

☆ danh từ chỉ thời gian

◆ Ngày mai

明日 あした は 雨 あめ が 降 ふ るそうだ

nghe nói ngày mai mưa

15

遊ぶ

「 あそぶ」

「DU」

☆ động từ nhóm 1 -bu

◆ Chơi; vui chơi; đùa giỡn

オモチャ オモチャ で 遊 あそ ぶ

hôm nay chơi gì đây?

◆ Nô đùa

◆ Vui đùa .

16

暖かい

「 あたたかい」

「NOÃN」

Đầm ấm

◆ Êm ấm

☆ tính từ

◆ Nóng; nồng hậu; ấm áp

今年 ことし の 冬 ふゆ は 暖 あたた かい。

17

 

「 かしら」

「ĐẦU」

☆ danh từ

◆ Đầu

10 歳 ぜろさい の 子 こ を 頭 あたま に4 人 んにん の 子供 こども がいる。

Tôi có 4 đứa con 10 tuổi trở xuống.

Ghi chú

số đếm người

◆ Người cầm đầu; kẻ cầm đầu

◆ Ông chủ

彼 かれ は サーカス一座 サーカスいちざ のかしらだ。

Ông ấy là chủ của gánh xiếc.

18

新しい

 

「 あたらしい」

「TÂN」

 

☆ tính từ

◆ Mới

新 あたら しいOSの 売 う れ 行 ゆ きは 好調 こうちょう だが 旧式 きゅうしき の システム システム がまだ 多数出回 たすうでまわ っている。

mặc dù hệ điều hành mới bán rất chạy nhưng hệ điều hành cũ vẫn đang được sử dụng rộng dãi

◆ Mới mẻ .

19

暑い

「 あつい」

「THỬ」

☆ tính từ

◆ Nóng

摂氏 せっし _ 度 ど に 及 およ ぶ 気温 きおん で 焼 や けつくほど 暑 あつ い

Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất

◆ Nóng nực

◆ Nực .

20

熱い

「 あつい」

「NHIỆT」

◆ Nóng; nóng bỏng; oi bức; thân thiện; nhiệt tình

熱 あつ い 戦争 せんそう

chiến tranh nóng

21

厚い

 

「 あつい」

「HẬU」

☆ tính từ

◆ Dày

〜 本 ほん

cuốn sách dày

◆ Dầy .