Bài 9: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 9: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 16:02

>> Bài 8: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 7: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

1. N がいます

意味: Có…

+ 男の人がいます。

Có người đàn ông.

+ 犬がいます。

Có con chó.

+ あなたに会いたいという人がいます。

Có người nói là muốn gặp bạn.

+ オーストラリアには珍しい動物がいます。

Có động vật quý hiếm ở Úc.

+ このクラブには30人の会員がいます。

Câu lạc bộ này có 30 hội viên.

説明:

Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ 「が」

「います」được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật.

2. ~助詞+数量~V

意味: Tương ứng với động từ...chỉ số lượng.

+ りんごを4つ買(つか)いました。

Tôi (đã) mua 4 quả táo.

+ 外国人(がいこくじん)の学生(がくせい)が2人(たり)います。

Có hai sinh viên người nước ngoài.

+ みかんを4つ食(つた)べました。

Tôi đã ăn 4 trái cam.

説明:

Thông thường thì lượng từ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.