Bài 8: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 8: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 15:16

>> Bài 7: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 6: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

1. V-ます+ ませんか

意味: Anh/chị cùng……với tôi không?

+ いっしょに京都(きょうと)へ行(い)きませんか。

Anh/chị cùng đi Kyoto với tôi không?

+ いっしょにご飯(はん)を食(た)べませんか。

Anh/chị cùng đi ăn cơm không?

+ 映画(えいが)に行(い)きませんか。

Anh/chị cùng đi xem phim không?

+ 私(わたし)の仕事(しごと)を手伝(てつだ)ってくれませんか。

Anh/chị phụ giúp tôi công việc được không?

+ 砂糖(さとう)を取(と)ってくれませんか。

Anh/chị lấy giùm tôi đường được không?

説明:

Mẫu câu này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe làm một việc gì đó.

2. N があります

意味: Có…

+ コンピューター(コンピューター)があります。

Có máy tính.

+あちらに、美(うつく)しい湖(みずうみ)があります。

Có hồ đẹp ở đằng kia.

+ あなたと彼女(かのじょ)の考(かんが)えには違(ちが)いがありますか。

Có sự khác nhau về suy nghĩ giữa bạn và cô ấy không?

+ イス(イス)の上(うえ)に本(ほん)がありますか。

Có quyển sách ở trên ghế không?

+ 50メートル(メートル)くらい行(い)くと、郵便局(ゆうびんきょう)があります。

Khi đi khoảng 50m sẽ có bưu điện.

説明:

Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ 「が」

「あります」được dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ vật, cây cỏ.