Bài 25: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 25: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ hai - 16/05/2016 15:48

>> Bài 24: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 23: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

Vる、V-普通形+のを~

意味Danh từ hóa động từ

+ 牛乳(ぎゅうにゅう)を買(か)うのを忘(わす)れました。

Tôi quên mua sữa.

+ 車(くるま)の窓(まど)を閉(し)めるのを忘(わす)れました。

Tôi quên đóng cửa sổ ô-tô.

+ 私(わたし)はレポート(レポート)に名前(なまえ)を書(か)くのをわすれました。

Tôi đã quên viết tên trên bản báo cáo.

+ 鈴木(すずき)さんが来月結婚(らいげつけっこん)するのを知(し)っていますか。

Anh/chị có biết anh Suzuki sẽ cưới vào tháng sau không?

+ 田中(たなか)さんが来年アメリカ(らいねんアメリカ)へ出張(しゅっちょう)するのを知(し)っていますか。

Anh/chị có biết anh Tanaka sẽ đi công tác sang Mỹ vào năm sau không?

説明:

Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng thể nguyên dạng「辞書形」có nghĩa là Quên~

Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますかsẽ sử dụng thể thông thường「普通形」có nghĩa là Anh/chị có biết ~ không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước「の」hay không.