Bài 15: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 15: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 14:45

>> Bài 14: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 13: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

Vて+ ください

意味  Hãy~

+ すみませんが、この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。

Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

+ ここに住所(じゅうしょ)と名前(なまえ)を書(か)いてください。

Anh/chị hãy viết địa chỉ và tên vào đây.

+ ぜひ遊(あそ)びに来(き)てください。

Anh/chị hãy đến chơi nhé.

+ 10頁(ページ)を参照(さんしょう)してください。

Hãy tham khảo trang 10.

+ あなたが暇(ひま)な時(とき)にこの書類(しょるい)に目(め)を通(とお)してください。

Hãy xem qua tài liệu này khi bạn rãnh.

+ あなたが来(く)る時間(じかん)を教(おし)えてください。

Hãy chỉ tôi thời gian bạn đến.

+ あなたが落(お)ち着(つ)いたら電話(でんわ)をしてください。

Khi bạn đã bình tĩnh thì hãy gọi điện cho tôi.

説明:

Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe. Khi nói với người trên thì không dùng mẫu câu này với ý nghĩa sai khiến. Dưới đây là những ví dụ về mẫu câu này với ý nghĩa nhờ vả, sai khiến và khuyên nhủ.