Bài 14: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 14: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 10:36

>> Bài 13: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 12: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

N(場所)へN を V-ます/Nに行く

意味  Đi đến…để làm gì…

+ 神戸(こうべ)へインド料理(インドりょうり)を食(た)べに行(い)きます。

Tôi đi Kobe để ăn món ăn Ấn Độ.

+ 神戸(こうべ)へ買(か)い物(もの)に行(い)きます。

Tôi đi Kobe để mua sắm.

+ 日本(にほん)へ美術(びじゅつ)の勉強(べんきょう)に来(き)ました。

Tôi đến Nhật Bản để học mỹ thuật.

説明:

Động từ (ở thểます) hoặc danh từ đặt trước trợ từ「に」biểu thị mục đích của 「いきます」Danh từ đặt trước「に」phải là danh từ chỉ hành động.

注意:

+ Có thể đặt trước「に」các danh từ chỉ sự việc được tổ chức ra như lễ hội, buổi hòa nhạc. Trong trường hợp này thì mục đích của người nói là xem lễ hội, nghe nhạc v.v あした京都のお祭りに行きます。あしたきょうとのおまつりにいきます。 Ngày mai tôi đi Kyoto để xem lễ hội.