Bài 12: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 12: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 09:39

>> Bài 11: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 10: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

STT

Từ mới

Phát âm và Hán tự

Ý nghĩa

248

「 せい」

「BỐI」

☆ danh từ

◆ Lưng .

249

生徒

「 せいと」

「SANH ĐỒ」

☆ danh từ

◆ Học sinh

◆ Học trò .

 

250

背広

「 せびろ」

「BỐI QUẢNG」

☆ danh từ

◆ Bộ com lê .

 

251

狭い

「 せまい」

「HIỆP」

◆ Bé

◆ Chật

◆ Chật chội

◆ Chật hẹp

◆ Eo hẹp

☆ tính từ

◆ Hẹp; nhỏ .

252

「 せん」

「THIÊN」

☆ num

◆ Một nghìn

千ドル(せんドル)

một nghìn Đôla

◆ Ngàn

◆ Nghìn

253

先月

「 せんげつ」

「TIÊN NGUYỆT」

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tháng trước

先月(せんげつ)の今日(きょう)

ngày này tháng trước

先月(せんげつ)から全然連絡(ぜんぜんれんらく)ないけど

tôi chẳng nhận được tin tức gi của anh kể từ tháng trước .

254

先週

「 せんしゅう」

「TIÊN CHU」

◆ Tuần lễ trước

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Tuần trước

先週(せんしゅう)の火曜日(かようび)

thứ 3 tuần trước

彼(かれ)は先週(せんしゅう)、18歳(さい)の誕生日(たんじょうび)をむかえた

nó đón sinh nhật 18 tuổi tuần trước .

255

先生

「 せんせい」

「TIÊN SANH」

☆ danh từ

◆ Giáo viên; giảng viên; thầy

たなか先生(せんせい)  thầy Tanaka

最初(さいしょ)の先生(せんせい)  người thầy đầu tiên

英語(えいご)の先生(せんせい)  giáo viên dạy tiếng Anh

◆ Ông giáo

◆ Ông thầy

◆ Thầy giáo

◆ Tiên sinh .

256

洗濯

「 せんたく」

「TẨY TRẠC」

☆ danh từ

◆ Sự giặt giũ; quần áo được giặt giũ .

257

全部

「 ぜんぶ」

「TOÀN BỘ」

◆ Cả thảy

◆ Hết cả

◆ Hết thảy

◆ Tất cả

◆ Toàn bộ

☆ danh từ làm phó từ, danh từ chỉ thời gian

◆ Toàn phần

全部(ぜんぶ)が悪(わる)いわけじゃないでしょう。なすびが出(で)る新(あたら)しい刑事(けいじ)もの楽(たの)しみじゃない?

Không phải tất cả đều là xấu. Bộ phim hình sự mới mà có Nasubi đóng hay đấy chứ.

258

掃除

「 そうじ」

「TẢO TRỪ」

☆ danh từ

◆ Sự quét tước; sự dọn dẹp; sự quét dọn .

259

「 ほか」

「NGOẠI」

☆ danh từ

◆ Ngoài ra .

260

 

「 そら」

「KHÔNG」

☆ danh từ

◆ Bầu trời .

☆ danh từ

◆ Sự rỗng không; trống rỗng; trống trải

険悪(けんあく)な空(そら)  Sự trống rỗng đáng sợ

雨(あめ)が降(ふ)った時(とき)の空(そら)  Sự trống trải khi trời đổ mưa

261

大学

「 だいがく」

「ĐẠI HỌC」

◆ Đại học

☆ danh từ

◆ Trường đại học .

262

大使館

「 たいしかん」

「ĐẠI SỬ QUÁN」

☆ danh từ

◆ Đại sứ quán

◆ Tòa đại sứ .

263

大丈夫

「 だいじょうぶ」

「ĐẠI TRƯỢNG PHU」

☆ danh từ, tính từ đuôi な, trạng từ

◆ An toàn; chắc chắn

あなたが失業(しつぎょう)したら、私(わ)たちどうなっちゃうの?トム(の?トム)は来年大学(らいねんだいがく)よ。大丈夫(だいじょうぶ)かしら?

Chúng ta sẽ ra sao đây nếu như anh mất việc? Năm sau là Tom vào Đại học rồi đấy. Liệu chúng ta có ổn không đây?

シェフィールド(シェフィールド)の荘園(しょうえん)でさえ満足(まんぞく)に耕(たがや)され、種(たね)がまかれたら、イングランド(イングランド)の他(ほか)の土地(とち)は大丈夫(だいじょうぶ)。

Nếu như ngay cả ở trang trại của vùng Sheffield cũng hài lòng với công việc cày cấy, gieo hạt thì các vùng đất khác của Anh cũng sẽ ổn thôi.

◆ Được; ổn; ok .

264

大好き

「 だいすき」

「ĐẠI HẢO」

☆ danh từ, tính từ đuôi な

◆ Rất thích

私(わたし)はまんがが大好(だいす)きだ  tôi rất thích truyện tranh .

265

大切

「 たいせつ」

「ĐẠI THIẾT」

☆ tính từ đuôi な

◆ Quan trọng

☆ danh từ

◆ Sự quan trọng .

266

台所

「 だいどころ」

「THAI SỞ」

◆ Bếp

◆ Bếp núc

◆ Bếp nước

☆ danh từ

◆ Nhà bếp .

267

高い

「 たかい」

「CAO」

☆ tính từ

◆ Cao; đắt

◆ Đắt tiền .