Bài 10: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 10: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 16:44

>> Bài 9: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 8: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

1. 時間+に+~回+V

意味: Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~

+ 私(わたし)は一週間(いっしゅうかん)に3回(かい)にほんごをべんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật 3 lần trong 1 tuần.

+ 私(わたし)は1か月(かげつ)に2回ハノイ(かいハノイ)へいきます。

Tôi đi Hà nội 2 lần trong 1 tháng.

説明:

Diễn tả tần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian.

2. V-ましょう

意味: Chúng ta hãy cùng ~

+ つかれましたね。

Mệt nhỉ. Chúng ta hãy cùng nghỉ ngơi một chút.

Vậy thì, chúng ta hãy cùng bắt đầu.

説明:

Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó.

注意:

+ Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm chuyện gì đó. いっしょにえいがをみませんか。xxx。 ええ、いいですね。みましょう。xxx。 Bọn mình cùng đi xem phim đi? Ừ, hay đấy. Mình xem đi.