Bài 1: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 1: Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ năm - 12/05/2016 15:10

1. ~ も

Ý nghĩa: Cũng, đến mức, đến cả

Mẫu: .

+ 田中(たなか)さんは漫画(まんが)を読(よ)むことが好(す)きです。私

      Anh Tanaka thích đọc truyện tranh. Tôi cũng giống như vậy.

+ え、あなたの家(いえ)にはウサギ(ウサギ)が9匹(ゅうひき)いるんですか。

    Ồ, nhà bạn có đến 9 con thỏ ư?

+ 今日(きょう)は忙(いそが)しくて昼(ひる)ごはんを食(た)べる時間(じかん)ありませんでした。

  Ngày hôm nay quá bận mà không có đến cả thời gian ăn trưa.

Giải thích:

Dùng miêu tả sự việc/ hành động/ tính chất tương tự với một sự việc/ hành động/ tính chất đã nêu trước đó. (nhằm tránh lặp lại trợ từ “は”/động từ nhiều lần)

Thể hiện sự ngạc nhiên về mức độ nhiều.

Thể hiện mức độ không giống như bình thường (cao hơn hoặc thấp hơn)

Chú ý:

“も” có chức năng tương tự như “は”, “が” nên không đứng liền kề với “は”, “がkhi dùng cho một chủ từ は/が も~ わたしはもゆきさんはも今年ベトナムに旅行したい。 わたしはもゆきさんはも今年(ことし)ベトナム(べとなむ)に旅行(りょこう)したい。 Cả tôi cũng như anh Yuki đều muốn du lịch đến Việt Nam trong năm nay.

“も” cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như “は” で/と/へ/など も~ 日曜日ですが、どこへも行けません。 日曜日(にちようび)ですが、どこへも行(い)けません。 Ngày chủ nhật nhưng tôi cũng chẳng thể đi đâu.

2. ~ で

Ý nghĩa:  Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

Mẫu:

+ 色々(いろいろ)な動物(どうぶつ)を見(み)ました。

Tôi đã xem nhiều động vật ở sở thú.

+ あしたは体育館(たいいくかん)スポーツ大会(スポーツたいかい)があります。

Ngày mai ở trung tâm thể dục có đại hội thể thao.

+ 事故(じこ)電車(でんしゃ)が止(と)まっています。

Vì sự cố nên xe điện đang bị dừng.

+ 英語(えいご)で手紙(てがみ)を書(か)きました。

Tôi đã viết thư bằng tiếng Anh.

+このクリーム(クリーム)おいしいケーキ(ケーキ)を作(つく)りました。

Tôi đã làm một cái bánh ngon bằng loại kem này.

+ この仕事(しごと)は1週間(しゅうかん)終(おわ)りますか。

Công việc này trong 1 tuần có xong không?

Giải thích:

Diễn tả nơi xảy ra hành động

Diễn tả nơi xảy ra sự kiện

Diễn tả nguyên nhân

Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện

Diễn tả sự vật được làm bằng vật liệu/chất liệu gì

Diễn tả một khoảng thời gian giới hạn