Bài 9: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 9: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 16:39

>> Bài 8: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 7: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 十 - THẬP

訓: とお と

音: ジュウ ジッ ジュッ

Số nét: 2

JLPT: 5

Nghĩa: Mười. Đủ hết.

Giải nghĩa:

+ Mười.

+ Đủ hết. Như thập thành [十成], thập toàn [十全] vẹn đủ cả mười, ý nói được đầy đủ cả.

 

2. Bộ: 出 - XUẤT, XÚY

訓: で.る -で だ.す -だ.す い.でる い.だす

音: シュツ スイ

Số nét: 5

JLPT: 5

Bộ thành phần: 山 SAN, SƠN 凵 KHẢM

Nghĩa: Ra ngoài, đối lại với chữ nhập [入] vào. Mở ra. Bỏ, đuổi. Sinh ra. Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Hiện ra. Hơn. Tiêu ra. Một âm là xúy.

Giải nghĩa:

+ Ra ngoài, đối lại với chữ nhập [入] vào.

+ Mở ra. Như xuất khẩu thành chương [出口成章] mở miệng nên văn chương.

+ Bỏ, đuổi. Như xuất thê [出妻] bỏ vợ.

+ Sinh ra. Như nhân tài bối xuất [人才輩出] nhân tài ra nhiều.

+ Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Như xú thái bách xuất [醜態百出] lộ ra trăm thói xấu.

+ Hiện ra. Như hà xuất đồ [河出圖] sông hiện ra bản đồ.

+ Hơn. Như xuất loại bạt tụy [出類拔萃] siêu việt hơn cả mọi người.

+ Tiêu ra. Như nhập bất phư xuất [入不敷出] số vào chẳng bằng số ra.

+ Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.

3. Bộ: 書 - THƯ

訓: か.く -が.き -がき

音: ショ

Số nét: 10

JLPT: 5

Bộ thành phần: 聿 DUẬT 日 NHẬT, NHỰT

Nghĩa: Sách. Ghi chép, viết. Thư tín. Chữ. Kinh Thư, gọi tắt tên kinh Thượng Thư [尚書].

Giải nghĩa:

+ Sách.

+ Ghi chép, viết.

+ Thư tín. Như thướng thư [上書] dâng thơ.

+ Chữ. Như thư pháp [書法] phép viết chữ, biết tinh tường các lối chữ gọi là thư gia [書家].

+ Kinh Thư, gọi tắt tên kinh Thượng Thư [尚書].