Bài 6: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 6: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 13:58

>> Bài 5: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 4: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 国 - QUỐC

訓: くに

音: コク

Số nét: 8

JLPT: 5

Bộ thành phần: 囗 VI 玉 NGỌC, TÚC

Nghĩa:

Giải nghĩa:

Giản thể của chữ 國

2. Bộ: 今 - KIM

訓: いま

音: コン キン

Số nét: 4

JLPT: 5

Bộ thành phần: 人 NHÂN

Nghĩa: Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim [今].

Giải nghĩa:

+ Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim [今].

3. Bộ: 左 - TẢ, TÁ

訓: ひだり

音: サ シャ

Số nét: 5

JLPT: 5

Bộ thành phần: 工 CÔNG

Nghĩa: Bên trái, phàm cái gì ở bên tay trái đều gọi là tả. Phía đông. Bất tiện. Không được chính đính. Giáng xuống, quan bị giáng chức gọi là tả thiên [左遷]. Một âm là tá. Tiếng nói khiêm trong thư từ. Chứng nghiệm.