Bài 2: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 2: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ sáu - 13/05/2016 08:23

>> Bài 1: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 何 - HÀ

訓: なに なん なに- なん-

音: カ

Số nét: 7

JLPT: 5

Bộ thành phần: 亻 NHÂN 可 KHẢ, KHẮC

Nghĩa: Sao, gì, lời nói vặn lại.

Giải nghĩa:

Sao, gì, lời nói vặn lại. Như hà cố [何故] cớ gì ? hà dã [何也] sao vậy ?

2. Bộ: 火 - HỎA

訓: ひ -び ほ-

音: カ

Số nét: 4

JLPT: 5

Nghĩa: Lửa. Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hỏa tai [火災]. Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hỏa tốc [火速]. Giận tức, tục gọi nổi giận là động hỏa [動火]. Sao hỏa.

Giải nghĩa:

+ Lửa.

+ Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hỏa tai [火災].

+ Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn [火伴].

+ Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hỏa tốc [火速]. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hỏa bài [火牌] hay hỏa phiếu [火票], v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả.

+ Giận tức, tục gọi nổi giận là động hỏa [動火].

+ Sao hỏa.

3. Bộ: 外 - NGOẠI

ngoai

訓: そと ほか はず.す はず.れる と-

音: ガイ ゲ

Số nét: 5

JLPT: 5

Bộ thành phần: 夕 TỊCH 卜 BẶC, BỐC

Nghĩa: Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Về bên họ mẹ gọi là ngoại. Vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong. Con sơ không coi thân thưa gọi là kiến ngoại [見外]. Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).

Giải nghĩa:

+ Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Như ngoại mạo [外貌] mặt ngoài, ngoại vũ [外侮] kẻ ngoài khinh nhờn, v.v.

+ Về bên họ mẹ gọi là ngoại.

+ Vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong.

+ Con sơ không coi thân thưa gọi là kiến ngoại [見外].

+ Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).

4. Bộ: 学 - HỌC

訓: まな.ぶ

音: ガク

Số nét: 8

JLPT: 5

Bộ thành phần: 子 TỬ, TÍ

Nghĩa:

Giải nghĩa:

Giản thể của chữ 學