Bài 17: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 17: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 16:05

>> Bài 16: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 15: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 南 - NAM

訓: みなみ

音: ナン ナ

Số nét: 9

JLPT: 5

Bộ thành phần: 十 THẬP

Nghĩa: Phương nam. Tên bài nhạc.

Giải nghĩa:

+ Phương nam.

+ Tên bài nhạc. Như chu nam [周南], triệu nam [召南] tên bài hát nhạc trong kinh Thi.

2. Bộ: 二 - NHỊ

訓: ふた ふた.つ ふたたび

音: ニ ジ

Số nét: 2

JLPT: 5

Nghĩa: Hai, tên số đếm.

Giải nghĩa:

+ Hai, tên số đếm.

3. Bộ: 日 - NHẬT, NHỰT

訓: ひ -び -か

音: ニチ ジツ

Số nét: 4

JLPT: 5

Nghĩa: Mặt trời. Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日]. Ban ngày. Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật.

Giải nghĩa:

+ Mặt trời.

+ Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日].

+ Ban ngày. Như nhật dĩ kế dạ [日以繼夜] ban ngày lại tiếp đến ban đêm, vãng nhật [往日] ngày hôm qua, lai nhật [來日] ngày mai, v.v.

+ Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật.

 

Tags: sơ cấp