Bài 16: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 16: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ bảy - 14/05/2016 15:36

>> Bài 15: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

>> Bài 14: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

1. Bộ: 土 - THỔ, ĐỘ, ĐỖ

訓: つち

音: ド ト

Số nét: 3

JLPT: 5

Nghĩa: Đất. Đất ở. Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Giống thổ, người thổ. Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy. Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm. Sao thổ. Một âm là độ. Lại một âm nữa là đỗ.

Giải nghĩa:

+ Đất. Như niêm thổ [黏土] đất thó, sa thổ [沙土]đất cát, v.v.

+ Đất ở. Như hữu nhân thử hữu thổ [有人此有土] có người ấy có đất.

+ Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Như thổ sản [土產], thổ nghi [土儀], v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước [土著].

+ Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ty [土司].

+ Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy.

+ Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm.

+ Sao thổ.

+ Một âm là độ. Như Tịnh-độ [淨土]. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh-độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây-phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh-độ.

+ Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.

2. Bộ: 東 - ĐÔNG

訓: ひがし

音: トウ

Số nét: 8

JLPT: 5

Bộ thành phần: 木 MỘC 日 NHẬT, NHỰT

Nghĩa: Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương [東洋], văn tự Nhật Bản gọi là đông văn [東文]. Đông sàng [東牀] chàng rể (theo tích truyện Vương Hy Chi [王羲之], đời Tấn [晉]).

Giải nghĩa:

+ Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông [股東] là do nghĩa đó.

+ Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương [東洋], văn tự Nhật Bản gọi là đông văn [東文].

+ Đông sàng [東牀] chàng rể (theo tích truyện Vương Hy Chi [王羲之], đời Tấn [晉]).

3. Bộ: 読 - ĐỘC

訓: よ.む -よ.み

音: ドク トク トウ

Số nét: 14

JLPT: 5

Bộ thành phần: 言 NGÔN, NGÂN 売 MẠI

Nghĩa: Độc giả.

Giải nghĩa:

+ Độc giả.

+ Độc thư