Bài 1: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA VIỆT NAM

Bài 1: Kanji tiếng Nhật sơ cấp N5
Thứ năm - 12/05/2016 16:24

1. Bộ: 右 - HỮU
 

訓: : みぎ

音: ウ ユウ

Số nét: 5

JLPT: 5

Bộ thành phần: 口 KHẨU

Nghĩa: Bên phải. Giúp, cũng như chữ hữu [佑]. Bên trên. Phương tây.

Giải nghĩa:

+Bên phải.

+ Giúp, cũng như chữ hữu [佑]. Như bảo hữu [保右] giúp giữ.

+ Bên trên. Đời xưa cho bên phải là trên. Như hữu văn hữu vũ [右文右武] trọng văn trọng võ. Vì thế nên họ sang gọi là hữu tộc [右族], nhà hào cường gọi là hào hữu [豪右], v.v.

+ Phương tây. Như Sơn hữu [山右] tức là Sơn tây. Giang hữu [江右] tức là Giang tây.

2. Bộ: 雨 - VŨ, VÚ

vu 1

訓: あめ あま- -さめ

音: ウ

Số nét: 8

JLPT: 5

Nghĩa: Mưa. Một âm là vú.

Giải nghĩa:

+ Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa.

+ Một âm là vú. Đổ mưa xuống. Như vú bạc [雨雹] đổ mưa đá, vú tuyết [雨雪] mưa tuyết, v.v.

3. Bộ: 円 - VIÊN

訓: まる.い まる まど まど.か まろ.やか

音: エン

Số nét: 4

JLPT: 5

Bộ thành phần: 冂 QUYNH

Nghĩa:

Giải nghĩa:

+ Viên mãn,

+ Tiền yên Nhật

4. Bộ: 下 - HẠ, HÁ

訓: した しも もと さ.げる さ.がる くだ.る くだ.り くだ.す -くだ.す くだ.さる お.ろす お.りる

音: カ ゲ

Số nét: 3

JLPT: 5

Bộ thành phần: 一 NHẤT 卜 BẶC, BỐC

Nghĩa: Dưới, đối lại với chữ thượng [上]. Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Một âm là há. Cuốn.

Giải nghĩa:

+ Dưới, đối lại với chữ thượng [上]. Phàm cái gì ở dưới đều gọi là hạ.

+ Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Như hạ tình [下情] tình kẻ dưới, hạ hoài [下懷] tấm lòng kẻ dưới.

+ Một âm là há. Xuống, từ trên xuống dưới. Như há sơn [下山] xuống núi, há lâu [下樓] xuống lầu.

+ Cuốn. Như há kì [下旗] cuốn cờ, há duy [下帷] cuốn màn, v.v.